Trắc nghiệm Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 7: tại đây

Câu 1: Biểu thức đại số là:

A. Biểu thức có chứa chữ và số

B. Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

C. Đẳng thức giữa chữ và số

D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

Lời giải:

Biểu thức đại số là biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong biểu thức đại sô, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi là: …, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là:…”

A. tham số, biến số

B. biến số, hằng số

C. hằng số, tham số

D. biến số, tham số

Lời giải:

Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là: biến số, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là: hằng số.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3: Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

A. a;b

B. a;b;x; y

C. x; y

D. a;b;x

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4: Cho m, n là hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số 2mz + n(z + t)

A. m;z;n;t

B. z;n

C. z;t

D. m;z;t

Lời giải:

Biểu thức 2mz + n(z + t) có các biến là z;t

Đáp án cần chọn là: C

Câu 5: Viết biểu thức đại số biểu thị ” Nửa hiệu của hai số a và b”

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa tổng của hai số c và d”

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7 : Mệnh đề: “Tổng các lập phương của hai số a và b” được biểu thị bởi:

Lời giải:

Tổng các lập phương của hai số a và b là a3 + b3

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8 : Mệnh đề: ” Tổng các bình phương của hai số a,b và c” được biểu thị bởi:

Lời giải:

Tổng các bình phương của hai số a,b và c là a2 + b2 + c2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Biểu thức a – b3  được phát biểu bằng lời là:

A. Lập phương của hiệu a và b. 

B. Hiệu của a và bình phương của b

C. Hiệu của a và lập phương của b

D. Hiệu của a  và b

Lời giải:

Biểu thức a – b3  được phát biểu bằng lời là “hiệu của a và lập phương của b.”

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10: Biểu thức a3 + b3  được phát biểu bằng lời là:

A. Bình phương của tổng a và b

B. Lập phương của tổng a và b  

C. Tổng của bình phương của a và lập phương của b

D. Tổng của bình phương của a và b

Lời giải:

Biểu thức a3 + b3  được phát biểu bằng lời là “Tổng của bình phương của a và lập phương của b.”

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là

A. 2x – 10y (đồng)

B. 10x – 2y (đồng)

C, 2x + 10y (đồng)

D. 10x + 2y (đồng)

Lời giải:

Số tiền Nam phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)

Số tiền Nam phải trả cho 2 chiếc bút bi là 2y (đồng)

Nam phải trả tất cả số tiền là 10x + 2y (đồng)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12: Mệnh đề : “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

Lời giải:

Gọi số hữu tỉ bất kì là a (a ≠ 0) thì số nghịch đảo của nó là 

Mệnh đề: “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi a +

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Viết biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông a và b

Lời giải:

Giả sử độ dài cạnh huyền của tam giác vuông là c (c > 0)

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b ta có: c2 = a2 + b2

Vậy biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b là a2 + b2

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14: Biểu thức n.(n + 1).(n + 2)  với n là số nguyên, được phát biểu là:

A. Tích của ba số nguyên  

B. Tích của ba số nguyên liên tiếp

C. Tích của ba số chẵn

D. Tích của ba số lẻ

Lời giải:

Với số nguyên n thì ba số n.(n + 1).(n + 2) là ba số nguyên liên tiếp.

Biểu thức n.(n + 1).(n + 2) với n là số nguyên, được phát biểu là tích của ba số nguyên liên tiếp .

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Biểu thức 2n.(2n-2).(2n+2)  với n là số nguyên, được phát biểu là:

A. Tích của ba số nguyên bất kì

B. Tích của ba số nguyên liên tiếp

C. Tích của ba số chẵn liên tiếp

D. Tích của ba số lẻ liên tiếp

Lời giải:

Với số nguyên n thì 2n là một số chẵn, ba số 2n.(2n-2).(2n+2) là ba số chẵn liên tiếp.

Biểu thức 2n.(2n-2).(2n+2) với n là số nguyên, được phát biểu là tích của ba số chẵn liên tiếp.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16: Một bể đang chứa 480 lít nước, có một vòi chảy được  x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy từ bể ra. Một phút lượng nước chảy ra bằng 1/4 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút

Lời giải:

Lượng nước chảy vào bể trong aa phút là a.x (lít)

Lượng nước chảy ra trong aa phút là   (lít)

Vì ban đầu bể đang chứa 480 lít nên lượng nước có trong bể sau a phút là

Đáp án cần chọn là: A

Câu 17: Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi chảy được  x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy từ bể ra. Một phút lượng nước chảy ra bằng 1/2 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút

Lời giải:

Lượng nước chảy vào bể trong aa phút là a.x (lít)

Lượng nước chảy ra trong a phút là  (lít)

Vì ban đầu bể đang chứa 120 lít nước nên lượng nước có trong bể sau aa phút là:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 18: Mệnh đề: “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi

Lời giải:

Hai số nguyên lẻ liên liếp là 2n + 1 và 2n + 3 (với n là số nguyên)

“Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi (2n+1)2 + (2n + 3)2 (n ∈ Z)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Mệnh đề: “Tích các lập phương của hai số nguyên chẵn liên tiếp” được biểu thị bởi

Lời giải:

Hai số nguyên chẵn liên liếp là 2n và 2n+2 (với n là số nguyên)

“Tích các lập phương của hai số nguyên chẵn liên tiếp” được biểu thị bởi (2n)3.(2n+2)3.

Đáp án cần chọn là: D

 Câu 20: Trong các biểu thức sau, đây là biểu thức đại số?

Lời giải:

Các biểu thức đại số:

  

Đáp án cần chọn là: D

Câu 21: Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số:

Lời giải:

Các biểu thức đại số:

  

Đáp án cần chọn là: D

Câu 22: Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 4 km/giờ và sau đó đi bằng xe đáp trong y giờ với vận tốc 18 km/giờ

A. 4(x + y)

B. 22(x + y)

C. 4y + 18x

D. 4x + 18y

Lời giải:

Quãng đường mà người đó đi bộ là : 4.x = 4x

Quãng đường mà người đó đi bằng xe máy là: 18.y = 18y

Tổng quãng đường đi được của người đó là: 4x + 18y

Đáp án cần chọn là: D

Câu 23: Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết người đó đi xe buýt trong x giờ với vận tốc 30 km/giờ và sau đó đi bộ trong y giờ với vận tốc 5 km/giờ

A. 30(x + y)

B. 30x + y

C. 30x +5y

D. 5x + 30y

Lời giải:

Quãng đường người đó đi bằng xe buýt là: 30.x = 30x (km).

Quãng đường người đó đi bộ là: 5.y = 5y (km).

Tổng quãng đường người đó đi được là: 30x + 5y

Đáp án cần chọn là: C

Câu 24:Lập biểu thức đại số để tính: Diện tích hình thang có đáy lớn là a (cm), đáy nhỏ là b (cm), chiều cao là h (cm)

Lời giải:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 25: Lập biểu thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a (cm), chiều rộng là b(cm)

A. a + b (cm)

B. 2a + b (cm)

C. a + 2b (cm)

D. 2(A + B) (cm)

Lời giải:

Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a (cm), chiều rộng là b (cm) là 2(a + b)(cm).

Đáp án cần chọn là: D

Câu 26: Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S (cm2)  và cạnh đáy tương ứng là a (cm)

Lời giải:

Gọi chiều cao hạ từ đỉnh đến cạnh đối diện a(cm) của tam giác là h(cm).

Đáp án cần chọn là: B

Câu 27: Biểu thức đại số: xác định khi:

Lời giải:

Biểu thức đại số: xác định khi x – 2y ≠ 0 ⇒ x ≠ 2y

Đáp án cần chọn là: B

Câu 28: Minh mua 4 cuốn sách Toán mỗi cuốn giá x và 3 cuốn sách Văn mỗi cuốn giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Minh phải trả là :

A. 4x + y (đồng)

B. 3x + 4y (đồng)

C. 4x + 3y (đồng)

D. 4x – 3y (đồng)

Lời giải:

Số tiền Minh phải trả cho 4 cuốn sách Toán là 4x (đồng)

Số tiền Minh phải trả cho 3 cuốn sách Văn là 3y (đồng)

Minh phải trả tất cả số tiền là 4x + 3y (đồng)

Đáp án cần chọn là: C

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số lượt đánh giá: 1068

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Tải xuống