Bộ Đề Thi Sinh Học Lớp 10 (Có Lời Giải)

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 10: tại đây

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Vitamin A được bán trên thị trường thường được đóng trong dạng viên nang có dầu. Do vitamin A

A. Là lipit, không tan trong nước.               B. Là axitamin, tan trong dầu.

C. Là đường đơn, tan trong dầu.                D. Là nuclêôtit, không tan trong nước.

Câu 2: Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo bởi tế bào nhân sơ?

A. Nguyên sinh.          B. Nấm.           C. Khởi sinh.     D. Thực vật.

Câu 3: Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố

A. C, H, O, N, P.                    B. C, H, O.

C. C, H, O, N.                        D. C, H, O, P.

Câu 4: Mọi cơ thể đều được cấu tạo bởi đơn vị cấu trúc cơ bản là

A. Thành tế bào.          B. Mô.          C. Tế bào.            D. Các hệ cơ quan.

Câu 5: Khi rửa rau sống, cho thêm muối NaCl vào nước rửa rau nhằm

A. Diệt vi khuẩn.                      B. Làm cứng rau.

C. Làm sạch chất độc.             D. Oxi hóa chất độc.

Câu 6: Trên màng sinh chất có chứa các “dấu chuẩn”, “dấu chuẩn” được cấu tạo bằng hợp chất nào?

A. Cacbohidrat.                      B. Phôtpholipit.

C. Glicôprôtêin.                      D. Axit béo.

Câu 7: Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ quang hợp?

A. Lưới nội chất.                    B. Bộ máy Gôngi.

C. Ti thể.                                 D. Lục lạp.

Câu 8: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào không có cấu trúc đa phân?

A. Cacbohidrat.                      B. Lipit.

C. Axit nuclêic.                       D. Prôtêin.

Câu 9: Một gen có chiều dài 4080A0, có tỉ lệ A/G=2/3. Mạch đơn thứ nhất của gen có số nuclêôtit loại A bằng 280, mạch đơn thứ 2 có số nuclêôtit loại G bằng 420.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về gen trên?

(1) Khối lượng phân tử của gen là 72×10 4đvC.

(2) Số chu kì xoắn của gen bằng 120.

(3) Số liên kết hiđrô của gen là 3120.

(4) Số lượng nuclêôtit mỗi loại trên mạch thứ nhất của gen là: A = 280; T = 200; G = 300; X = 420.

A. 1.                B. 3.                C. 2.                D. 4.

Câu 10: Một gen có 3900 liên kết hiđrô, hiệu số giữa nuclêôtit loại G với nuclêôtit loại A bằng 10% tổng số nuclêôtit của gen đó. Tổng số nuclêôtit của gen là

A. 1200.                      B. 2400.                      C. 2040.                      D. 3000.

Câu 11: Gen M ở sinh vật nhân thực có chiều khối lượng 450000 đvC, số chu kì xoắn có trên gen là

A. 75.                          B. 1500.                      C. 60.                          D. 90.

Câu 12: Một gen có 1200 nuclêôtit, số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%, số nuclêôtit loại Guanin là

A. 240.            B. 360.            C. 480.            D. 960.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Các hợp chất hữu cơ: Tinh bột, xenlulôzơ, prôtêin, ADN được cấu tạo từ những đơn phân nào?

b) Trình bày chức năng của cacbohidrat trong tế bào.

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Trình bày chức năng của lưới nội chất.

b) Kể tên các cấu trúc có ở tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật.

c) Trình bày ý nghĩa của việc nhuộm màu thành tế bào vi khuẩn.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

A. Khối lượng của phân tử                C. Số loại đơn phân có trong phân tử

B. Độ tan trong nước                        D. Số lượng đơn phân có trong phân tử

Câu 2: Lipit không có đặc điểm:

A. Cấu trúc đa phân                         C. Được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

B. Không tan trong nước                  D. Cung cấp năng lượng cho tế bào

Câu 3:Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

A. Tính liên kết                       C. Tính phân cực               

B. Tính điều hòa nhiệt             D. Tính cách li

Câu 4: Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

A. Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

B. Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

C. Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

D. Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

Câu 5: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

A. Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

B. Pentozo – tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào

C. Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

D. Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

Câu 6: Các nguyên tố hoá học cấu tạo của cacbonhiđrat là :

A. Cacbon và hidro                 C. Oxi và cacbon  

B. Hidro và oxi                       D. Cacbon, hidro và oxi

Câu 7. Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

 A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.            

B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau

C. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit                                         

D. Đều được cấu tạo từ các axit amin

Câu 8: Cho các nhận định sau:

(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

(2) Glicogen là chất dự trữ tròn cơ thể động vật và nấm

(3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào

(4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của AND và ARN

(5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?

A. 2.                              B. 3                                         C. 4.                                 D. 5

Câu 9: Trong phân tử đường đa, các đơn phân liên kết với nhau nhờ liên kết

A. Photpho dieste.                   B. Hidro.              C. Glycozit.                    D. Peptit.

II. Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (2,5đ): Em hãy trình bày cấu tạo và chức năng của thành tế bào vi khuẩn? ý nghĩa việc nghiên cứu thành tế bào của vi khuẩn

Câu 2(2đ): Em hãy phân tích mối quan hệ của các bào quan trong tế bào nhân thực đối với việc tổng hợp và phân phối protein trong tế bào.

Câu 3 (2,5đ): Cho biết một phân tử ADN, số nucleotit loại A bằng 100000 nucleotit chiếm 20% tổng số nucleotit.

a. Tính số nucleotit thuộc các loại T, G, X.

b. Chiều dài của phân tử ADN này là bao nhiêu μm.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: Loại đường cấu tọa nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

A. Glucozo           B. Kitin                C. Saccarozo                  D. Fructozo

Câu 2: Cho các ý sau:

(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào                                     

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục              

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào

(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học

Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

A. 2            B. 3             C. 4             D. 5

Câu 3: Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

A. Chất nguyên sinh                C. Nhân tế bào                 

B. Trong các bào quan            D. Riboxom

Câu 4: Protein không có chức năng nào sau đây?

A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào     

B. Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

Câu 5: Điểm giống nhau giữa protein là lipit là?

A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

B. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

C. Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử

D. Gồm các nguyên tố C, H, O

Câu 6: .Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là Glucozo?

A. Mantozo                    C. Lipit đơn giản                      

B.Photpholipit               D. Pentozo

Câu 7: Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là

A. Cộng hoá trị.             B. Hiđrô.              C. Ion.                  D. glicozit.

Câu 8: Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

A. Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể                    

B. Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

C. Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể                         

D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

Câu 9: Động vật ngủ đông có lớp mỡ rất dày có tác dụng

A. chống thoát hơi nước.                                                B. dự trữ năng lượng.

C. thay thế thức ăn.                                                         D. cấu tạo nên các hoocmôn.

II. Tự luận: 7 điểm

Câu 10 (2,0đ): Em hãy trình bày cấu tạo và chức năng của nhân ở tế bào nhân thực

Câu 11 (2,5đ): Em hãy phân biệt 2 loại thành tế bào của vi khuẩn và ý nghĩa của việc nghiên cứu thành tế bào vi khuẩn

Câu 12(2,5đ): Một gen có chiều dài 0,408 μm và có hiệu số giữa nu loại G với loại nucleotit khác là 10% số nucleotit của gen.

a. Tìm khối lượng của gen. Biết khối lượng trung bình của một nu là 300 đvC.

b. Tỷ lệ % và số lượng từng loại nucleotit của gen.

c. Tính số liên kết hidro của gen.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Một phân tử ADN có 2400 nuclêôtit thì chiều dài của ADN là :

A. 1020 Å.           B. 4080 Å.           C. 5100 Å.           D. 2040 Å.

Câu 2: Chức năng không có ở prôtêin là

A. Cấu trúc.                                                C. Điều hoà quá trình trao đổi chất.          

B. Xúc tác quá trình trao đổi chất.              D. Truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 3: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa ty thể và lục lạp là :

A. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật.

B. Không chứa ADN.

C. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn.

D. Bào quan có lớp màng kép bao bọc.

Câu 4: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.          C. Lực gắn kết.

B. nhiệt bay hơi cao.               D. Tính phân cực.

Câu 5: ADN của tế bào thực vật có mặt ở :

A. Lục lạp, nhân.           C. Không bào, nhân.

B. Ty thể, nhân.             D. Nhân tế bào, ty thể, lục lạp.

Câu 6: Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây :

A. Enzim              B. Pôlisaccarit                C. Hoocmon                       D. Kháng thể

Câu 7: Một gen có 150 chu kì xoắn. Tính tổng số nuclêôtit của gen là?

A. 2500 Nu                   B. 3000 Nu                   C. 2400 Nu                   D. 1200 Nu

Câu 8: Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là :

A. Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào.                        C. Cơ thể đa bào.

B. Tế bào có nhân hoàn chỉnh.                             D. Có tốc độ sinh sản rất nhanh.

Câu 9: Bào quan nào sau đây có màng kép bao bọc:

A. Ribôxôm.        B. Ty thể.             C. Lizôxôm.                   D. Không bào.

Câu 10: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?

A. Kháng thể.       B. Enzim hô hấp.           C. Sắc tố.             D. Hoocmon.

Câu 11: Căn cứ để phân chia sinh vật làm 5 giới theo quan điểm của Whittaker và Margulis?

A. Nơi sinh sống.                    C. Khả năng di chuyển.

B. Cấu tạo tế bào.                   D. Đặc điểm cấu tạo tế bào và dinh dưỡng.

Câu 12: Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực?

A. Vi khuẩn.                  C. Động vât nguyên sinh.

B. Nấm nhầy.                D. Tảo.

Câu 13: Chất  dưới đây  tham gia cấu  tạo  hoocmôn là :

A. Triglixeric                 C. Photpholipit

B. Steroit                       D. Cacbohidrat

Câu 14: Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của?

A. Thành tế bào.            C. Màng.                   

B. Vùng tế bào.              D. Vùng nhân.

Câu 15: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:

A. Dễ di chuyển.                                                    

B. Dễ thực hiện trao đổi chất.

C. Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.                 

D. Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

Câu 16: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

A. Tế bào biểu bì           C. Tế bào hồng cầu

B. Tế bào cơ tim            D.  Tế bào xương

Câu 17: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

A. Lạp thể.           B. Ti thể.              C. Bộ máy gôngi.           D. Riboxom.

Câu 18: Số lượng lục lạp và ti thể trong tế bào được gia tăng nhờ?

A. Tổng hợp mới.          C. Di truyền.

B. Phân chia.                 D. Sinh tổng hợp mới và phân chia.

Câu 19: Hoàn thành cấu trúc đoạn ADN sau: 

Mạch 1: 3’- G – A – A – X – X – T – G -5’  

Mạch 2: ……………………………

A. 5’- G – T – A – X – X – G – G -3’             C. 5’- X – T – T – G – G – A -X- 3’ 

B.  3’ – X – T – T – G – G – A -X-5’             D.   3’- X – T – T – X – X – G -G- 5’

Câu 20: Cấu trúc mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền là

A. Protein.            B. ADN.               C. mARN.            D. rARN.

II.Tự luận

Câu 1 ( 1,0 điểm ) : Nêu các chức năng của Prôtêin và lấy ví dụ minh họa ?

Câu 2 ( 1,0 điểm ): Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ? Vì sao những dịch bệnh do vi khuẩn gây ra thường lây lan rất nhanh?

Câu 3 ( 1,0 điểm ):’ Không có nước thì không có sự sống’. Phát biểu trên đúng hay sai? Vì sao?

Câu 4 ( 1,0 điểm ): Giải thích vì sao ty thể là bào quan cung cấp năng lượng cho tế bào?

Câu 5 ( 1,0 điểm ) : Giải thích sự hợp lý trong việc tồn tại thành tế bào ở thực vật và không có thành tế bào ở động vật?

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Giữa Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

Câu 1: Một phân tử ADN có 2400 nuclêôtit thì chiều dài của ADN là :

A. 1020 Å.           B. 4080 Å.           C. 5100 Å.           D. 2040 Å.

Câu 2: Chức năng không có ở prôtêin là?

A. Cấu trúc.                                      C. Điều hoà quá trình trao đổi chất.          

B. xúc tác quá trình trao đổi chất.    D. Truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 3: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa ty thể và lục lạp là :

A. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật.

B. Không chứa ADN.

C. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn.

D. Bào quan có lớp màng kép bao bọc.

Câu 4: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:

A. nhiệt dung riêng cao.          C. Lực gắn kết.

B. nhiệt bay hơi cao.               D. Tính phân cực.

Câu 5: ADN của tế bào thực vật có mặt ở?

A. Lục lạp, nhân.           C. Không bào, nhân.

B. Ty thể, nhân.             D. Nhân tế bào, ty thể, lục lạp.

Câu 6: Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây :

A. Enzim.             B. Polisaccarit.            C. Hoocmon.          D. Kháng thể.

Câu 7: Một gen có 150 chu kì xoắn. Tính tổng số nuclêôtit của gen là?

A. 2500 Nu                   B. 3000 Nu                   C. 2400 Nu                   D. 1200 Nu

Câu 8: Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là :

A. Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào.             C. Cơ thể đa bào.

B. Tế bào có nhân hoàn chỉnh.                  D. Có tốc độ sinh sản rất nhanh.

Câu 9: Bào quan nào sau đây có màng kép bao bọc:

A. Ribôxôm.                  B. Ty thể.             C. Lizôxôm.                       D. Không bào.

Câu 10: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?

A. Kháng thể.               B. Enzim hô hấp.         C. Sắc tố.                 D. Hoocmon.

Câu 11: Căn cứ để phân chia sinh vật làm 5 giới theo quan điểm của Whittaker và Margulis?

A. Nơi sinh sống.           C. Khả năng di chuyển.

B. Cấu tạo tế bào.                   D. Đặc điểm cấu tạo tế bào và dinh dưỡng.

Câu 12: Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực ?

A. Vi khuẩn.                  C. Động vât nguyên sinh.

B. Nấm nhầy.                D. Tảo.

Câu 13: Chất  dưới đây  tham gia cấu  tạo  hoocmôn là :

A. Triglixeric                 C. Photpholipit                

B. Steroit                       D. Cacbohidrat

Câu 14: Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của?

A. Thành tế bào.            C. Màng.                   

B. Vùng tế bào.              D. Vùng nhân.

Câu 15: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó?

A. Dễ di chuyển.                                                   

B. Dễ thực hiện trao đổi chất.

C. Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.                 

D. Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

Câu 16: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

A. Tế bào biểu bì           C. Tế bào hồng cầu

B. Tế bào cơ tim            D.  Tế bào xương

Câu 17: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

A. Lạp thể.           B. Ti thể.              C. Bộ máy gôngi.           D. Ribôxôm.

Câu 18: Số lượng lục lạp và ti thể trong tế bào được gia tăng nhờ?

A. Tổng hợp mới.          C. Di truyền.        

B. Phân chia.                 D. sinh tổng hợp mới và phân chia.

Câu 19: Hoàn thành cấu trúc đoạn ADN sau: 

Mạch 1: 5’- G – A – A – X – X – T – G -3’  

Mạch 2: ……………………………

A. 5’- G – T – A – X – X – G – G -3’             C. 5’- X – T – T – G – G – A -X- 3’

B.  3’ – X – T – T – G – G – A -X-5’             D.   3’- X – T – T – X – X – G -G- 5’

Câu 20: Cấu trúc mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền là

A. Protein.            B. ADN.                C. mARN.           D. rARN.

II.Tự luận

Câu 1 ( 1,0 điểm ) : Nêu các chức năng của Prôtêin và lấy ví dụ minh họa ?

Câu 2 ( 1,0 điểm ): Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ? Vì sao những dịch bệnh do vi khuẩn thường lây lan rất nhanh?

Câu 3 ( 1,0 điểm ):’ Không có nước thì không có sự sống’. Phát biểu trên đúng hay sai? Vì sao?

Câu 4 ( 1,0 điểm ): Giải thích vì sao ty thể là bào quan cung cấp năng lượng cho tế bào?

Câu 5 ( 1,0 điểm ) : Giải thích sự hợp lý trong việc tồn tại thành tế bào ở thực vật và không có thành tế bào ở động vật?

……………………..

……………………..

……………………..

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 985

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Print Friendly, PDF & Email