Đề kiểm tra Vật Lí 6 học kì 1

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 6: tại đây

    Môn Vật Lí lớp 6

    Thời gian làm bài: 45 phút

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Bài 1: (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1: Trong các số liệu sau, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa:

A. Trên nhãn của chai nước có ghi: 300 ml

B. Trên vỏ hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén

C. Ở một số cửa hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99

D. Trên vỏ túi bột giặt có ghi: Khối lượng tịnh 1kg

Câu 2: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

A. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt

B. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

C. Trọng lượng của một quả nặng

D. Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng.

Câu 3: Trong các vật sau đây vật nào không phải là đòn bẩy?

A. Cái cân đòn           B. Cái kéo

C. Cái búa nhổ đinh           D. Cái cầu thang gác

Câu 4: Nên chọn bình chia độ nào trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của một chất lỏng còn gần đầy chai 0,5l?

A. Bình 1000ml có vạch chia tới 5ml.

B. Bình 500ml có vạch chia tới 5ml.

C. Bình 500ml có vạch chia tới 2ml.

D. Bình 100ml có vạch chia tới 2ml.

Câu 5: Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để làm công việc nào dưới đây ?

A. Kéo cờ lên đỉnh cột cờ.

B. Đưa thùng hàng lên xe ô tô.

C. Đưa thùng nước từ dưới giếng lên.

D. Đưa vật liệu xây dựng lên các tầng cao theo phương thẳng đứng.

Câu 6: Người ta dùng bình chia độ có độ chia nhỏ nhất là cm3 và chứa 50cm3 nước để đo thể tích của một vật. Khi thả vật ngập vào nước trong bình thì mực nước dâng lên đến vạch 84 cm3. Vậy thể tích của vật là:

A. 50cm3           B. 84cm3

C. 34cm3           D. 134cm3

Câu 7: Lọ hoa nằm yên trên mặt bàn vì nó:

A. Chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

B. Không chịu tác dụng của lực nào.

C. Chịu tác dụng của trọng lực.

D. Chịu lực nâng của mặt bàn

Câu 8: Kéo vật trọng lượng 10N lên theo phương thẳng đứng phải dùng lực như thế nào?

A. Lực ít nhất bằng 10N.

B. Lực ít nhất bằng 1N.

C. Lực ít nhất bằng 100N.

D. Lực ít nhất bằng 1000N.

Bài 2: (1 điểm) Điền từ hoặc cum từ thích hợp vào chỗ trống (…)

Câu 9: Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi…………của vật đó hoặc làm nó…………

Câu 10: Trọng lực là…………….của Trái Đất.

Câu 11: Khi dùng thước đo, cần biết GHĐ và…………….của thước.

Phần tự luận

Bài 3: (1 điểm) Nối mỗi mệnh đề ở cột A với mỗi mệnh đề ở cột B sao cho thành một câu đúng.

Cột A A với B Cột B
12. Dụng cụ dùng để đo khối lượng là a. lực kế
13. Dụng cụ dùng để đo thể tích là b. thước
14. Dụng cụ dùng để đo lực là c. cân
15. Dụng cụ dùng để đo chiều dài là d. bình chia độ, bình tràn

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 16: (1 điểm) Đổi các đơn vị sau.

a. 0,5m3 = ……………dm3.

b. 150mm = ……………m.

c. 1,2m3 = ………………lít.

d. 40 lạng = ……………kg.

Câu 17: (1,5 điểm)

a. Hãy nêu lợi ích của máy cơ đơn giản.

b. Muốn đưa một thùng dầu nặng 120kg từ dưới đất lên xe ô tô. Chúng ta nên sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

Câu 18: (1,5 điểm) Một vật có khối lượng 600g treo vào một sợi dây cố định.

a. Giải thích vì sao vật đứng yên?

b. Cắt đứt sợi dây, vật rơi xuống. Giải thích vì sao?

Câu 19: (2 điểm) Một vật có khối lượng 180 kg và thể tích 1,2 m3.

a. Tính khối lượng riêng của vật đó.

b. Tính trọng lượng của vật đó.

Đáp án và Thang điểm

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D B B C B C A A

Bài 2: Điền từ hoặc cum từ thích hợp vào chỗ trống (…)

Câu 9: chuyển động; biến dạng.

Câu 10: lực hút

Câu 11: ĐCNN

Bài 3: Nối mỗi mệnh đề ở cột A với mỗi mệnh đề ở cột B sao cho thành một câu đúng.

12 – c           13 – d

14 – a           15 – b

II. Tự luận

Câu 16: (1 điểm) Đổi các đơn vị sau.

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm)

(1 điểm)

(0,5 điểm)

Câu 18: (1,5 điểm)

(0,5 điểm)

(1 điểm)

Câu 19: (2 điểm)

(0,5 điểm)

m = 180kg, V = 1,2 m3

D = ?, P = ?

Khối lượng riêng của vật là:

(0,75 điểm)

Trọng lượng của vật là:

(0,75 điểm)

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số lượt đánh giá: 970

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Print Friendly, PDF & Email