Giải Toán 4 VNEN Tập 1

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 4: tại đây

A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

Câu 1. (trang 55 Toán 4 VNEN Tập 1). Đặt tính rồi tính tổng:

Giải Toán 4 VNEN Bài 21: Luyện tập | Hay nhất Giải bài tập Toán 4 VNEN Bai 21 Luyen Tap 3 A01

Trả lời:

Giải Toán 4 VNEN Bài 21: Luyện tập | Hay nhất Giải bài tập Toán 4 VNEN Bai 21 Luyen Tap 3 A02

Câu 2. (trang 55 Toán 4 VNEN Tập 1). Tính bằng cách thuận tiện nhất:

Giải Toán 4 VNEN Bài 21: Luyện tập | Hay nhất Giải bài tập Toán 4 VNEN Bai 21 Luyen Tap 3 A03

Trả lời:

Giải Toán 4 VNEN Bài 21: Luyện tập | Hay nhất Giải bài tập Toán 4 VNEN Bai 21 Luyen Tap 3 A04

Câu 3. (trang 55 Toán 4 VNEN Tập 1). Tìm x:

a. x – 298 = 502            b. x + 125 = 730

Trả lời:

Giải Toán 4 VNEN Bài 21: Luyện tập | Hay nhất Giải bài tập Toán 4 VNEN Bai 21 Luyen Tap 3 A05

Câu 4. (trang 55 Toán 4 VNEN Tập 1). Trong một kho thóc có 450 tấn thóc. Ngày đầu nhập kho thêm 378 tấn thóc. Ngày thứ hai nhập tiếp 326 tấn nữa. Hỏi sau hai ngày, trong kho đó có tất cả bao nhiêu tấn thóc?

Trả lời:

Hai ngày kho nhập thêm số tấn thóc là:

    378 + 326 = 700 (tấn thóc)

Sau hai ngày, trong kho có tất cả số thóc là:

    450 + 700 = 1150 (tấn thóc)

Đáp số: 1150 tấn thóc

Câu 5. (trang 56 Toán 4 VNEN Tập 1). Một hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng là b. Gọi P là chu vi của hình chữ nhật, ta có công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

P = (a + b) x 2

Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình chữ nhật, biết:

   a = 13cm, b = 12cm

   a = 35m, b = 15m

Trả lời:

Với a = 13cm, b = 12cm

Chu vi hình chữ nhật là: P = (13 + 12) x 2 = 50 (cm)

Với a = 35m, b = 15m

Chu vi hình chữ nhật là: P = (35 + 15) x 2 = 100 (m)

B. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG

Câu 1. (trang 56 Toán 4 VNEN Tập 1). Em đo chiều dài và chiều rộng rồi tính chu vi của nền nhà (hoặc của sân hay nền bếp, ….)

Trả lời:

Ví dụ mẫu:

   Chiều dài ngôi nhà của em là: 7m

   Chiêu rộng ngôi nhà của em là: 4m

Vậy chu vi của nền nhà em là:

P = (7 + 4) x 2 = 22 (m)

Đáp số: 22 m

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 940

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Print Friendly, PDF & Email