2. Xã hội

Câu 1 (trang 54 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Quan sát các hình dưới đây và tìm ra ít nhất có hai đặc điểm khác nhau giữa các cặp cây

Trả lời:

a) Trắc bách diệp và vạn tuế.

   – Cây trắc bách diệp thân cao, dài và rễ cắm vào đất.

   – Cây vạn tuê thân nhỏ, thấp hơn và rễ trong chậu

b) Kơ-nia và cau

   – Cây Kơ-nia thân to và dài, cành lá xum xuê

   – Cây cau thân nhỏ và thon

c) Khế và hoa hồng

   – Cây hoa hồng thân mềm, nhỏ

   – Cây khế thân to, dài có mọc quả.

Câu 2 (trang 55 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Quan sát cây hoa hồng (hình trên) và cây hoa sen (hình dưới), tìm xem chúng đều có những bộ phận nào

Trả lời:

– Chúng đều có: hoa, lá, nhụy và đều là loài thực vật thân mềm.

Câu 3 (trang 56 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Vẽ và tô màu một số cây bạn quan sát được vào phần để trống.

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 40 Thuc Vat 1

Câu 1 (trang 57 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Hãy quan sát thân cây ở các hình dưới đây, đánh dấu x vào (. . .) trước ý đúng

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 41 Than Cay 1

Câu 2 (trang 58 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Chọn tên các cây ghi trong khung để điền vào chỗ … trong bảng cho phù hợp.

   Xoài, ngô, trầu không, cà chua, dưa hấu, bí ngô, kơ-nia, cau, tía tô, hồ tiêu, bàng, rau ngót, dưa chuốt, mây, bưởi, cà rốt, rau má, phượng vĩ, lá lốt, hoa

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 41 Than Cay 2

Câu 1 (trang 59 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Đánh dấu x vào (. . .) trước câu trả lời đúng.

Trả lời:

a) Rạch thử vào thân cây (đu đủ, cao su, …) bạn thấy gì?

   ( X ) Không thấy gì

   (. . .) Thấy nước chảy ra

   (. . .) Thấy nhựa cây chảy ra

b) Bấm một ngọn cây (mướp, khoai lang, …) nhưng không làm đứt rời khỏi thân. Vài ngày sau bạn thấy gì?

   (. . .) Ngọn cây bị héo

   ( X ) Ngọn cây vẫn tươi

Câu 2 (trang 59 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết chữ Đ vào (. . .) trước câu trả lời đúng, chữ S vào (. . .) trước câu trả lời sai.

Trả lời:

a) Thân cây có chức năng gì?

   ( Đ ) Vận chuyển các chất trong cây

   ( S ) Hút các chất dinh dưỡng từ đất lên để nuôi cây

   ( S ) Nâng đỡ tán lá

   ( Đ ) Nâng đỡ toàn bộ cây

b) Thân cây vận chuyển những chất gì?

   ( S ) Vận chuyển nước và các chất khoáng từ rễ lên lá

   ( Đ ) Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ lá đi khắp các bộ phận của cây để nuôi cây

   ( S ) Vận chuyển các chất diệp lục từ lá đi khắp các bộ phận của cây

Câu 3 (trang 60 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Vẽ sơ đồ một cây xanh vào khung dưới đây, sau đó:

   – Dùng mũi tên màu xanh để chỉ đường đi của nước và các chất khoáng lên lá:

   – Dùng mũi tên màu đỏ để chỉ đường đi của các chất dinh dưỡng từ lá đi nuôi các bộ phân của cây

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 42 Than Cay Tiep Theo 1

Câu 4 (trang 61 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Hoàn thành bảng

Trả lời:

Tên cây Lợi ích thân cây
Lim, mít Lấy quả, lấy gỗ
Thông Lấy gỗ
Cao su Lấy nhựa
Mía Lấy đường
Rau muống, su hào Làm rau xanh
Ngô, khoai lang Làm ngũ cốc

Câu 1 (trang 62 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Hãy quan sát rễ cây ở các hình dưới đây, đánh dấu x vào (. . .) trước ý đúng.

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 43 Re Cay 1

Câu 2 (trang 63 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết lên từ 2 đến 3 cây có các loại rễ

Trả lời:

a) Rễ cọc b) Rễ chùm
– Cây đậu – Cây hành
– Rau cải – Cây toi
– Lúa, ngô
c) Rễ phụ d) Rễ củ
– Cây đa – Cây cà rốt
– Cây si – Cây su hào

Câu 3 (trang 63 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Vẽ một cây có rễ củ (hoặc loại rễ khác)

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 43 Re Cay 2

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bình luận