Unit 15: GOING OUT

    Spend/Waste + cụm từ chỉ thời gian/tiền + V-ing

    - Every day he spends an hour studying English.
    Mỗi ngày anh ấy bỏ ra một giờ học tiếng Anh.
    - This boy wastes much of his money playing games.
    Đứa con trai này phung phí nhiều tiền chơi trò chơi.
    

    Spend/Waste + cụm từ chỉ thời gian/tiền + on + something

    - He wasted much time on games.
    Anh ấy phung phí nhiều thời gian vào trò chơi.
    - She spent a lot of money on clothes.
    Cô ấy tiều xài nhiều tiền cho quần áo.
    

    Được dùng để diễn tả sự quen thuộc. Sau be/get used to là một danh từ (N), hay danh động từ (V-ing).

    - He is a farmer. He gets used to working in the sun.
    Anh ấy là nông dân. Anh ấy quen làm việc ngoài nắng.
    - She is used to riding in busy streets.
    Chị ấy quen đi xe ở đường phố nhộn nhịp.
    - Will he get used to hot weather in the country?
    Ông ấy sẽ quen với khí hậu nóng ở nước này không?
    - The boy isn't used to the new life in the city.
    Thằng bé không quen với cuộc sống mới ở thành phố.
    

     

    Print Friendly, PDF & Email

    Bài giải này có hữu ích với bạn không?

    Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

    Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

    Bình luận