Sách giáo khoa đại số 10 nâng cao

Câu hỏi và bài tập Ôn tập chương 4Câu hỏi và bài tập Ôn tập chương 4Câu hỏi và bài tập Ôn tập chương 4

Câu hỏi và bài tập Ôn tập chương 4 –

Giải và biện luận các bất phương trình sau: a) a^2x + 1 > (3а – 2)x + 3; b) 2x^2 + (m – 9)x + m^2 + 3m + 4 >= 0.83. Tìm các giá trị của m sao cho R là tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau: a) (m-4)x – (m-6)x + m – 5 – 0: b) (m. – 1)x + 2(n+1)x + 3 > 0.84. Giải các phương trình sau:a) – 2 –3 = 2x+2 :85. Giải các bất phương trình sau:a) Vxo – 4x — 12 < x - 4; b) (x - 2) vs. 4- 4 - A - 4;c) Nixo — 8 x > 2(x + 1); d) x(x +3) < 6 - a -3.x.86. Với các giá trị nào của a, các hệ bất phương trình sau có nghiệm ? s' - 5x + 6 - 0 4 x + 1 < 7 x -2, α.χ + 4 - 0 : x - 2ax + 1 < 0.Trong các bài tập từ 87 đến 89, mỗi bài có bốn phương án trả lời, trong đóchỉ có một phương án trả lời đúng, hãy chọn phương án đó. 87.a) Tam thức bậc hai f(x) = x° + (l - -8-53 :(A) Dương với mọi x = R; (B) Âm với mọi x = R : (C) Âm với mọi x e (-2-N3 (D) Âm với mọi x e (-CO; 1).b) Tam thức bậc hai f(x) = (l - J2) (5 - 4-2)x -3-2 + 6 : (A) Dương với mọi x = R ; (B) Dương với mọi x = (-3 J2)(C) Dương với mọi x = (-4 J2) (D) Âm với mọi x = R.c) Tập xác định của hàm số(A) IR ; (B) (—OO ; 1) ; (C) L-5; 1); (D)(-5; 5). 88. a) Tập nghiệm của bất phương trình(3-2/2)xo - 2(3)2 - 4) + 6(2)2 - 3) 0 là(A)-2,32; (B) (– : 1); (C)(-1,+z); (D) -1; 32).156Tìm các giá trị của m sao cho R là tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau: a) (m - 4)x^2 - (m - 6)x + m - 5 <= 0; b) (m^2 - 1)x + 2(m + 1)x + 3 > 0.

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bình luận