Sách Giáo Khoa Toán lớp 7 tập 2

Cộng, trừ đa thứcCộng, trừ đa thứcCộng, trừ đa thức

Cộng, trừ đa thức –

Dựa vào quy tắc “dấu ngoặc” và tính chất của các phép tính trên số, ta có thể cộng, trừ các biểu thức số. Bằng cách tương tự, ta có thể thực hiện các phép toán cộng và trừ hai đa thức.3. 5Ta nói đa thức 9xy 5xy* -Xyz – 2봉 là hiệu của hai đa thức P và Q.Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.Bời fộp Tính: a) (x + y) + (x -y); b) (x + y) – (x -y). Tính tổng của hai đa thức P = xy + x- xyo + 3 và Q = x+ xyo — ху — 6. Cho hai đa thức: M = 3.xyz – 3x +5xy- 1 N =5х” + xyz — 5xy +3 – у. Tính M+ N: M – N; N – M. Tìm đa thức P và đa thức Q, biết: a) P + (x – 2y) = x-y +3y- 1 b) Q- (5x – Xyz) = xy + 2x- 3.xyz +5. Tính tổng của hai đa thức: a) M = xy 0.5xy 75xy + x’ và N = 3xy – xy — 5.5xy b) P = x+ Xy + 0.3y് xy – 2 và Q = x*yo +5-13 yo.LUyện fộp Tính tổng của các đa thức: a) P = xy xyo – 5xy + x’ và Q = 3xy – xy xy b) м= x*+ xy + y“—x*у*—2 và N = x*y* +5 – yo. Cho hai đa thức: M = x – 2xy + y; N = y + 2xy+x+ 1. a) Tính M+ N: b) Tính M- N.6 – TOÁN 7/12-BTính giá trị của mỗi đa thức sau: a) x^2 + 2xy – 3x + 2y^3 + 3x^3 – y^3 tại x = 5 và y = 4. b) xy – x^2y^2 + x^4y^4 – x^6y^6 + x^8y^8 tại x = -1 và y = −1. Viết một đa thức bậc 3 với hai biến x, y và có ba hạng tử. Cho các đa thức: A = x^2 – 2y + xy + 1; B = x^2 + y – x^2y^2 – 1. Tìm đa thức C sao cho: a) C = A + B; b) C+A = B.

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bình luận