Sách giáo khoa tiếng anh 9

    GlossaryGlossaryGlossaryGlossaryGlossaryGlossaryGlossaryGlossaryGlossary

    Glossary –

    The stress mark, is placed before a syllable with lighter stress, as before the last syllable of businesslike / “biznas, laik / The raised dot separates syllables. The hyphen shows that only part of a variant pronunciation is given. It also represents a syllable in showing stress patterns for phrasal verbs. GlossarySS S S S S S S SBuddhism climate comprise compulsory correspond depend divide ethnic federation friendliness ghost Hinduism impress Islam mausoleum mosque notice official optional pray primary puppet region religion ringgit separate soilTamil territory tropical/ ‘bu:d, izom / / ‘klamat / / kom”praiz / I kompalsori s / kɔrɔ’spand / / dı’pend / I d’vad / ‘eonik / /feda’re son / / “fremdli, nos / / goUst / / “hindu: izom / / Impres / / z’lam / / mɔ:sɔ’lıɔm / mask / / ‘noutəs / / ə’fisol / ‘aponi / // prei /// ‘pralı,mer, -mərı //pApot / ‘r:dson / // rı’lıd3ən // ‘rgit / 7 ‘separent / // sol / / ‘tæma1 / / ‘tero,to:ri / / ‘trapıkal /[n] [n] [v] (adj) [v] [v] [v] (adj) [n] [n] [n] [n] [v] [n] [n] [n] [v] (adj) (adj) [v] (adj) [n] [n] [n] [n] [v] [n] [n] [n] (adj)đạo Phậtkhí hậu, thời tiếtbao gồm, gồm cóbắt buộctrao đổi thư tínphụ thuộc, lệ thuộcchia, chia ra thuộc dân tộc, thuộc sắc tộc liên đoàn, liên bang, hiệp hội sự mến khách, sự hiếu khách, sự cởi mở ma quỷ, con ma, bóng ma đạo Hin-đu, đạo Ấn, Ấn Độ Giáo gây ấn tượng, để lại ấn tượngđạo Hồilăng, lăng tẩm, lăng mộ nhà thờ Hồi Giáonhận thấy, nhận rachính thức lựa chọn, có thể lựa chọn, không bắt buộc cẩu nguyện, cầu khấn, cẩu trời, v.v… hàng đầu, ban đầu, cơ bản ban đầu con rối, bù nhìnvùng, miềntôn giáo ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaixia) tách ra, phân chia, làm tách biệtdát người/tiếng Tamin (Nam Ấn Độ và Sri Lanca) vùng, vùng lãnh thổ thuộc nhiệt đới, thuộc khu vực nhiệt đớiS S S S 0S SS SS SSbaggy bearcasual champagne comic cottonCITOSSI “bægi / / ber, bær / / ‘kaesawal / / sæm’pen 1 / “kamık / / “katan / kros/(adj) [v] (adj) [n] [n] [n] [n]rộng thùng thình, thụng (tả quần áo) mang (vd: tên) không trình trọng, bình thường (quần áo) rượu sâm panhtruyện tranh liên hoànbông, sợi bôngchữ thập, dấu chéo101design economic embroider encourage equalfade fashion grow inspiration label logical material minority novel occasion peerplaid plainpoet poetry rivalry sale sleeveless slitstripe style subject symbol tunc unique/ dı’zain /[n]/ ,i:kə’nomik, ekə / (adj)/ Imbrodar /[v]fin’karid3, -karid3 (v)’i:kwal / fed I “fæson / | grou // Inspə’re son // “leibol /’ladsikal/ | matrial/ma’norati, ma- // nανοI / takerson / / pir / I plæd / | plein / // ‘poluat / / ‘poutri / V ravalri / // sel / | slivlos || sit / // straip / / stail /’sabdiskt // “simbol / ‘turnik / /ju’ni:k /(adj) [v] n [v] [n] [n] (adj) n [n] [n] n [n] (adj) (adj) n [n] n [n] (adj) [n] n n n [n] n (adj)kiểu dáng thiết kếthuộc kinh tế thêu (hoa văn, hình, v.v…) động viên, khuyến khích công bằng, bằng nhau bạc màu, phai màu, làm cho bạc/phai mảu mốt, thời tranglớn lên, phát triểncảm hứng, hứng khởinhãn, nhãn hiệucó lô-gíc.chất liệu, nguyên liệu thiểu số, ethnic minority: dân tộc thiểu số tiểu thuyếtdịp, cơ hội người cùng lứa tuổi/ địa vị/thứ bậc, bạn cùng khoá kẻ carổ, kẻ ô vuông trơn (không có hoa hay hình vẽ) nhả thơthơ ca, thơ vănSự ganh đua, sự ganh tị doanh số, số lượng bán ra không có tay, cụt tay (áo)đường xẻvạch kẻkiểu, kiểu dángchủ đềbiểu tượng(quần áo) rộng và chùng độc đáo, có một không haiS S S S Sadmire blanket collection comment exchange gathergrocery hamburger102od’mar /I “blænket s / ka’leksan // “kament // inks’tsend3 // gæðar // ‘grousari / / “hæm.b3rgər /[v] [n] [n] [v] n [v] [n] nngưỡng mộ, hâm mộ, khâm phục, cảm phục cái chăn, mển, lớp phủ lên trên bộ sưu tập, tập hợpnhận xéttrao đổithu lượm, thu hoạch (mùa mảng) hàng khô, thức ăn sẵn, hàng tạp hoá / tạp phẩm bánh hăm bơgơ (bánh mì tròn kẹp thịt)Glossarųhike locate maize pagoda picnic plow relax rest Outce shrine sightseer tip/ houk / / “loukent / // mez / / pə’goudə / / pıknık / // plau / // rı”laeks // rest / /rust / / srain / salt-si:or / / tıp /[v] [v] n [n] n [v] [v] [v] n [n] n [n]đi bộ đường dài xác định vị trí, đặt vào vị tríngô, bắpchùacuộc đi chơi có ăn uống ngoài trời (còn viết là plough) cày ruộng nghỉ ngơi, giải trí nghỉ giải lao, nghỉ cho đỡ mệttuyến đườngmiếu thờ, điện thờ, am người ngắm cảnh, khách tham quan tiền cho thêm (cho người phục vụ), tiền quàS SS SS S SS Sadvance amount campus COLS deposit dormitory edition experience fee institute intermediate linguistics order publish reputationscenery untilwell-qualified / wel-“kwalla, faid // od’væns / / o’maunt / “kæmpos / kors / / dı’pazat // do:motori // ı’dı son // Ikspirizons // fi; // ‘insto, tuit / | intor’midiat / / liŋ’gwistiks // “ordor / / ‘pablis /repja’tejon // ‘sinori /I antil, an- /n n n n n [n] [n] [v] [n]prep (adj)sự xảy ra trước; in advance: trước, làm trước số lượngkhu trường họckhoá họctiền đặt cọckí túc xá, nhà ở tập thể lần xuất bản, bản intrải qua, kinh quaphí, lệ phíviện, học viện trung bình, ở giữa, trung cấp ngôn ngữ họcra lệnhxuất bảndanh tiếng phong cảnh, cảnh vật, cảnh quan cho đến, cho tới khi có trình độ cao, có tay nghề vững vàngS S S S S S S SaccCSS adult article benefit commercialcommunicate/ “ækses s/ 0’dAlt, ‘ædAlt /’arşıkol /’benafit// ka’m3rol / / ko’mju:no, kent /[n] n n n (adj) [v]sự tiếp cận, quyển được sử dụng người lớn, người đã trưởng thành bải báolợi ích, phủc lợi mang tính thương mại, để đem bán liên lạc, trao đổi thông tin103control costlycrierdeny documentary force government income interactive Internet limitation opinion purpose rennote respond ringshoutstagesurfteenager/ kon’troul / / ‘ko:stli/| kra1or // dı’na I / | dakja”mentori / / fo:rs / / ‘gAvornmont / // ”linkAm / I into’ræktiv s // ”Intarnet / / limo’teifon / /’ o’pinjan / p3rpos / // rI’mout / | ri’spond / / rin // saut / | sterds / / sarf / /’ti:, neid3ər /time-consumingviable violent wander website widelywonderful/ taım kon’su:mı) /| valobal / / ‘valolant / / ‘wandor / 11 “websourt / / ‘waIdili // ‘wAndorfol /[vin] (adj) [n][v] [n] [n] [n] [n] (adj) [n] [n] [n] [n] [adj) [v] [v] [v] [n] [v] [n][adj] [adj) (adj) [v][n](adv) (adj)kiểm soát, điều khiển: sự kiểm soát, sự điều khiển đắt, giá đắt, giá caongười rao bán, người đi rao hàng, người rao tin tức trên đường phố (thời xưa)phủ nhậnphim tài liệusức mạnh, lực lượngchính phủthu nhậptương tác mạng máy tính quốc tế, mạng in tơ nét, mạng giới hạný kiếnmục đíchtürха, хахóіđáp lại, hưởng ứngrung (chuông)kêu to, hét lêngiai đoạn lướt sóng, lướt mạng in tơ-nét thanh thiếu niên (từ 13 tới 19 tuổi)mất nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian có khả năng tồn tại, cóbạo lực đi lang thang, đi không có định hướng rõ ràng trang web (trên mạngin-tơ-nét) rộng lớn, trên phạm vi rộngtuyệt vờiS S S S S S0S S SCOVer deforestation disappointed dump dynamite environment104/ ‘kAvər / / dı, foiros’te son / | disa’pointod / damp /dana, mart / / I n’vaIranimant /[v] n (adj) [n] [n] [n]che phủ, che đậy sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá thất vọngbãi đổ, nơi chứathuốc nổmôi trườngGlossaryfence flowflyfoam folk garbage hedge junkyard naSS minimize persuade pesticide pollute pollution prevent provide reduce rockrow sewage spгay trash unpolluted wтар// ffens / /flou / flat / foum / // fouk / / ‘garbids / hed3/ ‘d3 Apkjard/ // maes / / ‘minomoiz / /portsweid/ / ‘pesta, said / / pa’lu:t / / pa’iu:Jon / /privent / pra’vad / // rı’du:s / / rouk / / rou / / ‘su:id3/ | spre / I træf / / Anpa’lu:tod / | ræp /n n n n n n n n [n] [v] [v] n [v] [n] [v] [v] [v] n (n) n [v] n (adj) [v]hàng rào, rào chắndòngcon ruóibọtngười (cách nói thông tục) rác thải hàng rào (hàng cây tiếp nhau) bãi phế thải, nơi chứa đồ phế thải khối, đống làm giảm thiểu, làm giảm tới mức thấp nhất thuyết phục thuốc diệt trừ sâu bọ, thuốc sâu làm ô nhiễm, gây ô nhiễm sự ô nhiễm ngăn chặn, phòng chống cung cấplàm giảm, giảm đá, hòn đá, tảng đá hàng (ngang), hàng lối nước thải, nước cốngphunđồ cũ bỏ đi, đổ vô dụng không bị ô nhiễm, chưa bị ô nhiễm gói, bọc lạiS S S S S S Saccount for appliance billibulb carpoolcategory chopstick ConsciVe crackdirip effectively efficiency energy energy-saving faucet hobby householdakount for / / ə’plaians / b/ / bA1b / / “kar pu:l /I kæologori i / ‘tfapstık / kon’sarv / I kræk / | drip | ‘fektivi / / ‘fisonsi / / ‘enardsi // ‘enordsi serviŋ /// “Fo:sot / / ‘habı / / “haushould /[v] [n] n n n[n] [n] [v] [n] [v] (adv) (adj) [n] (adj) n [n] nchiếm, là yếu tố của đồ dùng, dụng cụ, đồ gia dụng, thiết bị gia dụnghoά dση – bóng đèn tròn, bóng đèn đỏ (khác bóng neon) nhóm người cùng đi chung một xe hơi, phần đường dành riêng cho xe hơi chở từ 2 người trở lên loại, hạngchiếc đũabảo tồn, giữ gìn, duy trìvết nứt, vết rạn nhỏ giọt, nhỏ từng giọt, rỉ nước có kết quả, có hiệu quả, một cách có hiệu quả hiệu suất cao, năng suất cao, hiệu quả năng lượngtiết kiệm được năng lượngνόi nuτόςsở thíchhộ gia đình105infrastructure innovation installlabelmodel nuclearordinary pipe plumber profitablequarterreceive recent regularly replace TCSOLITCC separate solar solid SOLITC standard suggest ultimately/ ‘infra, straktsər // Inə’ve son / In’sto:| / / ‘leibol / / ‘madal / / ‘nu: kli:or / /’ord°neri/ /pop / // ‘pl’Amor /| prafaţabal ||”kwortar / // rı’si:v // ri:sant / // ‘regijələrli / // rı’pleks /// ‘ri:sors, -zo:rs / / ‘separat, ‘seprat //”Soulor / / ‘salad / / soirs / / ‘stændord / / sog’d3est / / ‘Altomotili /[n] [n] [v] [v] [n] [adj] (adj) [n] [n] (adj) n [v] (adj) (adv) [v] [n] (adj) (adj) (adj) [n] (nadj) [v] (adv)cơ sở hạ tầng sự đổi mới, việc đưa ra phát minh / sáng chế mới lắp đặt, cài đặtdản nhãnmô hìnhthuộc hạt nhân bình thường, thông thườngống nước thợ nước, thợ sửa chữa hệ thống cấp nước có lãi, đem lại lợi nhuậnmột phần tưnhận, tiếp nhậngần đâythường xuyênthay thếnguồn, nguồn lực riêng, rời nhau, khác nhau thuộc mặt trờirắn, ở thể rắnnguồn, nguồn xuất phát chuẩn, tiêu chuẩngợi ý, đóng góp ý kiến cuối cùng, xét hiệu quả cuối cùng, xét về lâu về dảiS SS SS SS SSacquaintance lakwentions / [n] người quenancient / ‘eInt font / [adj] cổ, cổ xưa, cổ kính auld lang syne Jo:ld laen zon, sain /[n] tên một bài hát: The good old dayscelebrate | sela,brett || [v] làm lễ kỉ niệm, kỉ niệmcelebration | sela”breyan / [n] lễ kỉ niệmcharity “tjærɔuți [n] lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện compose / kəm’pouz / [v] sáng tác, soạn thảo congratulate / kongraeto, let (v) chúc mừngconsiderate Vkan’sidorot/ [adj] ân cẩn, chu đáo, hay quan tâm tới người xung quanh decorate / ‘deko, rent / [v] trang trí, trang hoảngdescribe / d’skranb / [v] mô tảdistinguish / dıs’tiŋgwis / [v] phân biệt, làm cho khác biệtEaster l’i:star / [n] lễ Phục sinhfreedom / “fridɔm / [n] sự tự do, tự dogenerous I’dsenoros / [adj] rộng lượng, rộnggroom gru:m/ [n] chú rể (viết tắt của bridegroom)guest | gest / [n] khách mời, khách khứahug / hAg / [n] ôm (khi chảo nhau)humor / “hju: mər / [n] tính hài hước (sense of humor: khiếu hải hước) Jewish I’dsu: / [adj] thuộc Do thái, người Do tháijoyful / ‘d3orfol/ [adj] vui mừng, hân hoan, vui sướng106Glossorlast lunar miss nominate OCCII parade Passover predict priority slavery sticky towards| læst / / “lunar / I miis / | ”’namo, neit / / o’kar / pared pæsouvor / // prı’dıkt / | prai’orouți / / slevor / / ‘stuki /two:rdz, ta’wordz prep[v] (adj) [v] [v] [v] [n] n [v] [n] [n] (adj)kéo dàithuộc mặt trăng nhớ, nhớ mong, nhớ nhung ghi danh, mệnh danh, chọn xảy ra cuộc diễu hành, đoàn diễu hành, đám rước Lễ Quá hải (của người Do thái) dự báo, dự đoán trước sự ưu tiên, quyền ưu tiên sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ dính (sticky rice: gạo nếp) về phía, hướng vềS S S S S S S S S S S S Sabrupt battery behave border bureaucan carriage Celsius (C) coast collapse damage destroy earthquake erupt expect extensive flashlight forecast funnel highlands lift Pacific Rimshift temperature thunderstorm tidaltidetrusttyphoon volcano volumeWarino’bra.pt/ /’bæotari / / b’hew / bordor / / ”bjurou / / kaen / I kaerids / / ‘selsi: as / / koust / / ko’læps. / ‘daemid3 / // distro / /’3r0, kwerk / ‘rapt/ / ik’spekt / lik’s tensiv/ /flaellait / / ‘forkæst / /”’fanol / / haulanz / lift / 7 passifik ‘rim // lift / / ‘temporatsər / /, ‘0’Andorstoirm / ( ‘tado / / taid // trAst / | tai’fu:n // valkeinou, vo:l- /| valjam, ju:m / / νο:rn /(adj) [n] [v] [v] n [v] [n] [n] n [v] [n] [v] n [v] [v] (adj) [n] [n] n [n] [v] n[n] [n] n (adj) [n] [v] n [n] [n] [v]bất ngờ, đột ngộtắc quy, pin cư xử, ứng xử, có cử chỉ / hành động tiếp giáp với / giáp với văn phòng, cơ quan, cụcđóng hộpxe (baby carriage: xe nôi) độ C. Ví dụ:27°C (twenty-seven degrees Celsius) bờ biểnđổ, sụp, sập, đổ sập hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất phá huỷ, phá hỏngđộng đấtphun, phun trào mong đợi, chờ đón, sẽ đón nhận lớn, rộng lớnđèn pin bảng dự báo, chương trình dự báo cái phễuVùng núi, vùng caonâng lên, nhấc lên vùng lòng chảo Thái Bình Dương, vành đai Thái Bình Dương sự chuyển dịch, sự thay đổinhiệt độbão có sấm sét và mưa to thuộc thuỷ triều, do thuỷ triều thuỷ triềutin tưởng vào, tin là thực bão nhiệt đới (ở Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương) núi lửalượng, khối lượng, âm lượng báo trước, cảnh báo107Chịu, bị ảnh hưởng bởi làm cho sợ hãi, làm cho khiếp đảm dấu vết trò khéo léo, mẹo, mẹo nhà nghề, kĩ xảo (tắt của Unidentified Flying Object) vật thể bay lạ, đĩa bay không nhận dạng được, không rõ tung tích, lạ

     

    Bài giải này có hữu ích với bạn không?

    Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

    Đánh giá trung bình 5 / 5. Số lượt đánh giá: 1161

    Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

    --Chọn Bài--

    Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

    Print Friendly, PDF & Email