Sách Giáo Khoa Toán lớp 8 tập 1

Hình thoiHình thoiHình thoi

Hình thoi –

Chứng minh rằng tứ giác ABCD trên hình 100 cũng là một hình bình hành. Từ định nghĩa hình thoi, ta suy ra: Hình thoi cũng là một hình bình hành. GT || ABCD là hình thoiAC || BD KL || AC là đường phân giác của góc A, BD là đường phân giác của góc B CA là đường phân giác của góc C, DB là đường phân giác của góc DChứng minh. (h. 101) AABC’có AB= BC (định nghĩa hình thoi) nên là tam giác cân.BO là đường trung tuyến của tam giác cân đó (vì AO = OC theo tính chất đường chéo hình bình hành).AABC cân tại B có BO là đường trung tuyến nên BO cũng là đường cao và đường phân giác.Vậy BD || AC và BD là đường phân giác của góc B.Chứng minh tương tự, CA là đường phân giác của góc C, DB là đường phân giác của góc D, AC là đường phân giác của góc A.3. Dấu hiệu nhận biếtI. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi. 2. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi. 3. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. 4. Hình bình hành có một đường chéo là đường phán giác của một góc là hình thoi.Hãy chứng minh dấu hiệu nhận biết 3. Học sinh tự chứng minh các dấu hiệu nhận biết còn lại.BẢI TÂP 73. Tìm các hình thoi trên hình 102.I A. B E F105 Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau : (A) 6cm; (B) 41cm; (C) 164cm ; (D) 9cm ? Chứng minh rằng các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật là các đỉnh của một hình thoi. Chứng minh rằng các trung điểm của bốn cạnh của một hình thoi là các đỉnh của một hình chữ nhật. Chứng minh rằng: a) Giao điểm hai đường chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi. b) Hai đường chéo của hình thoi là hai trục đối xứng của hình thoi.Đố. Hình 103 biểu diễn một phần của cửa xếp, gồm những thanh kim loại dài bằng nhau và được liên kết với nhau bởi các chốt tại hai đầu và tại trung điểm. Vì sao tại mỗi vị trí của cửa xếp, các tứ giác trên hình vẽ đều là hìnhthoi, các điểm chốt I, K, M. N. O nằm trên một đường thẳng ? A.Hình 103

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bình luận