Sách giáo khoa Toán lớp 6 tập 1

Thứ tự trong tập hợp các số nguyênThứ tự trong tập hợp các số nguyênThứ tự trong tập hợp các số nguyên

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên –

So sánh hai số nguyên Ta đã biết trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số 0 1 2 3 4 5 6. kia và trên tia số (nằm ngang), điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn. Chẳng hạn, rõ ràng.3×5 và trên hình 41 điểm 3 ở bên trái điểm 5. Đối với các số nguyên cũng vậy: Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia. Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b được kí hiệu là a < b (cũng nói b lớn hơn a, kí hiệu b>‘a). – Khi biểu diển trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.1. Xem trục số nằm ngang (h.42). Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu :”>”, “<" vào chỗ trống dưới đây cho đúng:-6 -5 -4 -3 -2 -1 O 1 2 3. 4. 5 //ình 42a) Điểm −5 nằm ... điểm –3, nên –5. –3, và viết: -5. –3: b) Điểm 2 nằm ... điểm –3, nên 2.–3, và viết: 2.–3: c) Điểm –2 nằm ... điểm 0, nên –2.0, và viết: –2.0.» Οhά ν : Số nguyên b gọi là số liên sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liên trước của b. Chẳng hạn −5 là số liền trước của –4.So sánh : a), 2 và 7 ; b) –2 vd –7 ; c) – 4 và 2. d) – 6 và 0 : e) 4 và – 2: g) 0 và 3. Nhận xét:Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào. Giá trị tuyệt đối của một số nguyênTrên trục số (h.43):3 (đơn vị) 3 (đơn vị)-6 -5 - 4 -3 - 2 - O 2 3. 4. 5 6}/ình 43 Ta thấy điểm –3 cách điểm 0 một khoảng là 3 (đơn vị), điểm 3 cũng cách điểm 0 một khoảng là 3 (đơn vị).Tìm khoảng cách từ mỗi điểm : 1, -1, -5,5. – 3, 2,0 đến điểm 0.Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là| a| (đọc là "giá trị tuyệt đối сиаа").Ví dụ:|13|= 13, |-20|=20, I-75 |=75, |0|=0. Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau : 1, -1;-5,5-3, 2.Nhận xét:Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là Chính nó. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dudong). Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.9.2Bời fộp3D5, –3D-5, < 4D-6, 10D-10. a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2, -17.5, 1–2, 0.b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -101, 15, 0, 7, -8, 2001.Tìm xe Z, biết: a) −5 < x < 0: b)-3 < x <3.Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau:2000, -3011, -10.|3| D|5|, |-3|D|-5, |-1 |[그 ||0|, | 2 | D-2.Luyện fộpĐiền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông để có một nhận xét đúng: 7 e ND; 7 e ZO; Oe ND; 0 e Z 0; –9 e ZD; –9e ND; 11,2 e Z O. Có thể khẳng định rằng tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là các số nguyên dương và các số nguyên âm được không? Tại sao ? a) Số nguyên a lớn hơn 2. Số a có chắc chắn là số nguyên dương không ? b) Số nguyên b nhỏ hơn 3. Số b có chắc chắn là số nguyên âm không ? c). Số nguyên c lớn hơn -1. Số c có chắc chắn là số nguyên dương không ? d) Số nguyên d nhỏ hơn –5. Số d có chắc chắn là số nguyên âm không ? Điền dấu "+" hoặc "−" vào chỗ trống để được kết quả đúng:a) 0 < ... 2; b) ... 15 CO; c)... 10 < ... 6; d)... 3-c... 9. (Chú ý: có thể có nhiều đáp số).Tính giá trị các biểu thức:a)-8-|-4: b)|-7. H3;c) 18: -6. d) 153|+|-53.Tìm số đối của mỗi số nguyên sau :-4, 6, |-5||3|| 4.73 Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau:2:-8: 0; -1. b) Tìm số liền trước của mỗi số nguyên sau: – 4: 0; l:-25. c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a là một số nguyên dương và số liền trước a là một số nguyên âm.

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 1211

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Print Friendly, PDF & Email