Unit 6: The environment

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 9: tại đây

Choose the word or the phrase or sentence that best completes each unfinished sentence below or that best keeps the meaning of the original sentence if it is substituted for the underlined word or phrase.

Question 1. _________ air is one of the many problems we have to solve.

A. Pure    B. Polluted    C. Dust    D. Pleasant

Đáp án: B

Dịch: Không khí ô nhiễm là một trong nhiều vấn đề chúng ta phải giải quyết.

Question 2. I’ll be in trouble if I _________my passport.

A. lose    B. will lose    C. lost    D. would lose

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại I (vế điều kiện là thì hiện tại đơn)

Dịch: Tôi sẽ gặp rắc rối nếu mất hộ chiếu.

Question 3. We can eat at home or, ________ you prefer, we can go to a restaurant.

A. when    B. whether    C. if    D. which

Đáp án: C

Dịch: Chúng ta có thể ăn ở nhà hoặc, nếu bạn thích, chúng ta có thể đi đến một nhà hàng.

Question 4. If it rained , I_________.

A. will go out    B. wouldn’t go out    C. didn’t go out    D. won’t go out

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại II (Vế hệ quả: S + would/could/might + V)

Dịch: Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi ra ngoài.

Question 5. Minh’s English is excellent. He speaks________.

A. perfectly English    B. English perfectly

C. perfect English    D. English perfect

Đáp án: B

Dịch: Tiếng Anh của Minh thật xuất sắc. Anh ấy nói tiếng anh một cách hoàn hảo.

Question 6. I’m disappointed _________ people have spoiled this area.

A. that    B. when    C. if    D. how

Đáp án: A

Dịch: Tôi đã thất vọng vì mọi người đã làm hỏng khu vực này.

Question 7. He ________ to find a job but he had no luck.

A. hardly tried    B. hard tried    C. tried hardly    D. tried hard

Đáp án: D

Giải thích: hard (adv) một cách chăm chỉ >< hardly (adv) hầu như không

Dịch: Anh ấy đã cố gắng hết sức để tìm một công việc nhưng anh ấy đã không gặp may mắn.

Question 8. We couldn’t go on a picnic as planned __________ it was raining.

A. however    B. but    C. because    D. so

Đáp án: C

Dịch: Chúng tôi không thể đi dã ngoại theo kế hoạch vì trời đang mưa.

Question 9. If he ________ hard today, can he have a holiday tomorrow?

A. works    B. will work    C. worked    D. would work

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại I (vế điều kiện là thì hiện tại đơn)

Dịch: Nếu anh ấy làm việc chăm chỉ ngày hôm nay, anh ấy có thể có một kỳ nghỉ vào ngày mai?

Question 10. ________we were tired, we sat down beside the stream.

A. Because of    B. If    C. As    D. And

Đáp án: C

Dịch: Vì mệt mỏi, chúng tôi ngồi xuống bên suối.

Question 11. My leg was hurting me. I ________ walk.

A. could hardly    B. can hardly    C. could hard    D. can hard

Đáp án: A

Dịch: Chân tôi đang làm tôi đau. Tôi hầu như không thể đi bộ.

Question 12. The driver was ________.

A. serious injured    B. injure seriously    C. seriously injured    D. injured seriously

Đáp án: C

Dịch: Tài xế đã bị thương nặng.

Question 13. You haven’t written to her_________, have you?

A. recently    B. never    C. late    D. recent

Đáp án: A

Dịch: Bạn đã không viết thư cho cô ấy gần đây, phải không?

Question 14. The boy likes ________ games but hates ___________ his lessons.

A. play / study    B. playing / study    C. play / studying    D. playing / studying

Đáp án: D

Giải thích: Like/ Hate = Ving (thích/ghét làm gì)

Dịch: Cậu bé thích chơi game nhưng ghét học bài.

Question 15. He _______ to find a job.

A. tried hard    B. hardly tried    C. tried hardly    D. try hardly

Đáp án: D

Giải thích: hard (adv) một cách chăm chỉ >< hardly (adv) hầu như không

Dịch: Anh ấy đã cố gắng hết sức để tìm một công việc.

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 1085

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Tải xuống