Unit 10: Endangered Species

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 12: tại đây

Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.

Question 1. Many scientists are worried about the survival of humans.

A. many     B. are     C. about     D. survival

Đáp án: C

Giải thích: To be worried with: lo lắng về

Dịch: Nhiều nhà khoa học lo lắng về sự sinh tồn của loài người.

Question 2. He insists with going on the journey despite the bad weather.

A. insists     B. with     C. on     D. despite

Đáp án: B

Giải thích: Insist on+ V_ing: khăng khăng làm gì

Dịch: Anh ấy khăng khăng tiếp tục cuộc hành trình dù thời tiết xấu.

Question 3. He is willing to take part in the campaign against panda protection.

A. willing     B. to     C. take part in     D. against

Đáp án: D

Giải thích: Against: phản đối >< for: ủng hộ

Dịch: Anh ấy sẵn sàng tham gia chiến dịch bảo vệ loài gấu trúc

Question 4. Many precious and rare species of animals are being protected in the natural reserve.

A. precious     B. species     C. being protected     D. natural

Đáp án: D

Giải thích: Nature reserve: khu bảo tồn tự nhiên

Dịch: Nhiều loài động vật quý hiếm đang được bảo vệ ở khu bảo tồn tự nhiên.

Question 5. My grandfather is forgettable so he can’t remember many things for a long time.

A. is     B. forgettable     C. can’t     D. for

Đáp án: B

Giải thích: Forgettable: có thể quên

Dịch: Ông tôi rất dễ quên nên ông không thể nhớ được nhiều thứ trong một khoảng thời gian dài.

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 6. Many/ endangered/ species/ danger/ extinction.

A. Many endangered species are at danger of extinction.

B. Many of endangered species are on danger of extinction.

C. Many endangered species are in danger of extinction.

D. Many endangered species are being in danger of extinction.

Đáp án: C

Giải thích: In danger of: có nguy cơ

Dịch: Rất nhiều loài quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng.

Question 7. people/ join hands/ deal/ environmental problems/aim/ protect/lives/ us/next generations.

A. People should join hands to deal with environmental problems with the aim of protect the lives of us and our next generations.

B. People join hands to deal with environmental problems with the aim of protecting the lives of us but our next generations.

C. People should join hands to deal with environmental problems with the aim of protecting the lives of us and our next generations.

D. People have join hands to deal with environmental problems with the aim of protecting the lives of us and our next generations.

Đáp án: C

Giải thích: with the aim of+ V_ing: Với mục đích làm gì

Dịch: Con người cần chung tay để ứng phó với những vấn đề môi trường với mục đích bảo vệ cuộc sống của chúng ta và các thế hệ sau.

Question 8. People/ can/ not/ survive/ without/ wildlife/ as/ we/ be/ harmony/ nature.

A. People cannot survive without the wildlife as we are at harmony towards nature.

B. People cannot survive without wildlife as we were on harmony with nature.

C. People cannot survive without wildlife as we were in harmony of nature.

D. People can’t survive without wildlife as we are in harmony with nature.

Đáp án: D

Giải thích: in harmony with: hòa thuận với, hòa hợp với

Dịch: Con người không thể tồn tại nếu thiếu các loài động vật hoang dã bởi vì chúng ta có mối liên hệ mật thiết với thiên nhiên.

Question 9. Panda/ endangered species/ animal/as/ it/ list/ Red Book.

A. Panda is a endangered species of animals as it is listed in the Red Book.

B. Panda is endangered species of animals as it lists in the Red Book.

C. Panda is an endangered species of animals as it is listed in the Red Book.

D. Panda is an endangered species of animals because it list in the Red Book.

Đáp án: C

Giải thích: Câu chia ở dạng bị động

Dịch: Gấu trúc là một loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng vì nó xuất hiện trong sách đỏ.

Question 10. Parents/ should/ listen/ child’s opinions.

A. Parents should to listen to their child’s opinions.

B. Parents should listen to their child’s opinions.

C. Parents should listen with their child’s opinions.

D. Parent shouldn’t listen to their child’s opinions.

Đáp án: B

Giải thích: Listen to: nghe

Dịch: Bố mẹ nên lắng nghe suy nghĩ của con cái họ.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11. Peter doesn’t like going out. Mary doesn’t like going out too.

A. Both Peter and Marry like going out.

B. Neither Peter nor Mary likes going out.

C. Either Peter or Mary likes going out.

D. Peter doesn’t like going out, and neither did Mary.

Đáp án: B

Giải thích: Neither A nor B: Cả A và B đều không

Dịch: Peter không thích đi ra ngoài. Mary cũng không thích đi ra ngoài.

Question 12. John cannot afford this beautiful car.

A. John is very poor so he can’t buy this beautiful car.

B. This beautiful car is so expensive but John cannot buy it.

C. John doesn’t have enough money to buy this beautiful car.

D. This beautiful car is so expensive that John cannot buy it.

Đáp án: D

Giải thích: So + adj+ that+ Mệnh đề

Dịch: John không thể chi trả để mua chiếc xe đẹp này được.

Question 13. Because the weather was so cold, we had to cancel the expenditure.

A. So cold was the weather that we had to cancel the expenditure.

B. Although the weather was so cold, we had to cancel the expenditure.

C. Because the weather was cold, we had to cancel the expenditure.

D. Unless the weather was cold, we would continue the expenditure.

Đáp án: A

Giải thích: So + Adj+ S+ to be

Dịch: Bởi vì thời tiết rất lạnh, chúng mình phải hoãn chuyến đi.

Question 14. Many species of animals are in danger of extinction.

A. We will not see any many endangered animals.

B. We should save many endangered animals.

C. Many species of animals are on the verge of extinction.

D. Many species of animals are going to be extinct.

Đáp án: C

Giải thích: In danger of ~ on the verge of: có nguy cơ

Dịch: Rất nhiều loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng.

Question 15. I would rather stay at home than go out for jogging.

A. I would like to stay at home than go out for jogging.

B. If I have to choose, I will choose to stay at home.

C. I like staying at home than going out for jogging.

D. I prefer staying at home to going out for jogging.

Đáp án: D

Giải thích: would rather V1 + than V2 ~ prefer V_ing to V_ing

Dịch: Mình thích ở nhà hơn là ra ngoài đi dạo.

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 1058

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Tải xuống