Unit 15: Women in Society

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 12: tại đây

Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.

Question 1. Women creates necessary environment for her male partner to think more about the economic upliftment of family.

A. women     B. creates     C. for     D. upliftment

Đáp án: A

Giải thích: sửa women => woman

Dịch: Phụ nữ tạo ra môi trường cần thiết cho người đàn ông nghĩ thêm về việc nâng cao kinh tế gia đình.

Question 2. His mother is the person whom he turns for love, sympathy, understanding, comfort and recognition.

A. is     B. whom     C. for love     D. understanding

Đáp án: B

Giải thích: sửa whon => to whom

Dịch: Mẹ là người mà anh ấy tìm đến để có được tình yêu, sự thông cảm, thấu hiểu, thoải mái và công nhận.

Question 3. A well-ordered disciplined household are essential to normal family life.

A. women     B. creates     C. for     D. upliftment

Đáp án: C

Giải thích: sửa are => is

Dịch: Một gia đình có kỷ luật chặt chẽ là cần thiết cho cuộc sống gia đình.

Question 4. She is a first teacher of the child who transmits social heritage to the child.

A. is     B. a     C. of     D. transmits

Đáp án: B

Giải thích: sửa a => the

Dịch: Cô ấy là người thầy đầu tiên của lũ trẻ, người truyền tải kinh nghiệm sống cho lũ trẻ.

Question 5. Woman devotes her time, labour and thought to the welfare of the members of the family.

A. her     B. and     C. to     D. the

Đáp án: C

Giải thích: sửa to => for

Dịch: Phụ nữ hi sinh thời gian và công sức vì quyền lợi của các thành viên gia đình

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 6. I/ not/ think/ women’s/ natural roles/ be/ care-givers/ housewives.

A. I not think that women’s natural roles are care-givers and housewives.

B. I not think that women’s natural roles is care-givers and housewives.

C. I don’t think that women’s natural roles is care-givers and housewives.

D. I don’t think that women’s natural roles are care-givers and housewives.

Đáp án: D

Giải thích: care-giver: người chăm lo, housewife: bà nội trợ

Dịch: Tôi không nghĩ là vai trò tự nhiên của phụ nữ là người chăm lo và bà nội trợ.

Question 7. Women/ be/ hard-working/ than/ men/ although/ they/ be/ physically weaker.

A. Women are more hard-working than men although they are physically weaker.

B. Women are more hard-working than men because they are physically weaker.

C. Women are hard-working than men because they are physically weaker.

D. Women are hard-working than men although they are physically weaker.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj + than”

Dịch: Phụ nữ chăm chỉ hơn đàn ông vì cơ thể họ yếu hơn.

Question 8. Men/ should/ share/ housework/ tasks/ wives.

A. Men should to share housework tasks with wives.

B. Men should share housework tasks to their wives.

C. Men should share housework tasks to wives.

D. Men should share housework tasks with their wives.

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ share st with sb: chia sẻ cái gì với ai

Dịch: Đàn ông nên chia sẻ công việc nhà với vợ của mình.

Question 9. Women/ usually/ get/ less/ pay/ men/ for/ do/ same job.

A. Women usually get less pay than men for do the same job.

B. Women usually get less pay than men for doing the same job.

C. Women usually get less pay than men for doing same job.

D. Women usually get less pay as men for doing the same job.

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc so sánh kém “less + adj + than”

The same + adj: cùng…

Dịch: Phụ nữ thường nhận được ít tiền hơn đàn ông khi làm cùng 1 công việc.

Question 10. We/ promote/ strategies/ prevent/ violence/ discrimination/ against/ girls, boys and women.

A. We promote strategies prevent violence and discrimination against girls, boys and women.

B. We promote strategies to prevent violence and discrimination against girls, boys and women.

C. We promote strategies to preventing violence and discrimination against girls, boys and women.

D. We promote strategies preventing violence and discrimination against girls, boys and women.

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Chúng tôi khuyến cáo các chiến lược nhằm ngăn ngừa bạo lực và phân biệt đối xử chống lại các bé trai, bé gái và phụ nữ.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11. My sister said “It’s boring and tiring to do housework.”

A. My sister said doing housework is boring and tiring.

B. My sister told it’s interesting doing housework.

C. My sister ask me not to do housework.

D. My sister said boring and tiring is housework.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc it’s + adj + to V: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Chị tôi nói là thật buồn chán khi làm việc nhà.

Question 12. We should promote female’s right to vote.

A. Female’s right to vote should be promoted.

B. Right female’s vote should promote.

C. Promoting female’s right to vote is important.

D. We won’t want females to vote.

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu should: shoud be + p2

Dịch: Quyền được bầu cử của phụ nữ nên được đẩy mạnh.

Question 13. Women spend more time on unpaid domestic work in comparison with men.

A. Some women’s work is unpaid.

B. Women have to do more housework than men.

C. In comparison, men spend more time on unpaid domestic work.

D. Women should spend more time on unpaid domestic work.

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc have to V: phải làm gì

Dịch: Phụ nữ phải làm nhiều việc nhà hơn đàn ông.

Question 14. It is necessary to have policies that were inclusive for women and vulnerable groups.

A. We don’t need to have policies that were inclusive for women and vulnerable groups.

B. Policies that were inclusive for women and vulnerable groups need to be passed.

C. Necessarily, having policies that were inclusive for women and vulnerable groups.

D. Women and vulnerable groups should be protected.

Đáp án: B

Giải thích: câu bị động với động từ need: need to V => need to be Ved

Dịch: Cần thiết phải có chính sách bao gồm cho cả phụ nữ và những nhóm người dễ bị tổn thương.

Question 15. She was tired. She still had to cook the meal for the whole family.

A. Tired as she was, she still had to cook the meal for the whole family.

B. She still had to cook the meal for the whole family; however, she was tired.

C. Because she was not tired enough, she still had to cook the meal for the whole family.

D. She still had to cook the meal for the whole family but tired.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc mệnh đề quan hệ chỉ sự nhượng bộ: Adj + as + S + be, S V: mặc dù…

Dịch: Mặc dù mệt, cô ấy vẫn phải nấu ăn cho cả gia đình.

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số lượt đánh giá: 1013

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Tải xuống