Chương 4: Chi tiết máy và lắp ghép

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 8: tại đây

Giải sách bài tập công nghệ 8 – Bài 27: Mối ghép động giúp HS giải bài tập, lĩnh hội các kiến thức, kĩ năng kĩ thuật và vận dụng được vào thực tế cần khơi dậy và phát huy triệt để tính chủ động, sáng tạo của học sinh trong học tập:

    Bài 27.1 trang 54 SBT Công nghệ 8: Điền các từ thích hợp vào chỗ trống

    1. Mối ghép động là mối ghép mà chi tiết có sự chuyển động………..với nhau, vì vậy để giảm ma sát và mài mòn, mối ghép động cần được…………thường xuyên.

    2. Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết thành……………….gồm: khớp tịnh tiến, khớp quay và khớp cầu.

    3. Với chuyển động tịnh tiến: mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyền động………………..(quỹ đạo chuyển động, vận tốc).

    4. Trong khớp quay, mỗi chi tiết có thể quay quanh một………………so với chi tiết kia. Mặt tiếp xúc ở khớp quay thường là……………….

    5. Cơ cấu là một nhóm nhiều vật được nối với nhau bằng những khớp động, trong đó một vật được xem là……………, còn các vật khác…………………. hoàn toàn xác định với………………….

    Lời giải:

    Đáp án :

    1. Mối ghép động là mối ghép mà chi tiết có sự chuyển động tương đối với nhau, vì vậy để giảm ma sát và mài mòn, mối ghép động cần được bôi trơn thường xuyên.

    2. Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết thành cơ cấu gồm: khớp tịnh tiến, khớp quay và khớp cầu.

    3. Với chuyển động tịnh tiến: mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyền động giống hệt nhau (quỹ đạo chuyển động, vận tốc).

    4. Trong khớp quay, mỗi chi tiết có thể quay quanh một trục cố định so với chi tiết kia. Mặt tiếp xúc ở khớp quay thường là mặt trụ tròn.

    5. Cơ cấu là một nhóm nhiều vật được nối với nhau bằng những khớp động, trong đó một vật được xem là giá đứng yên, còn các vật khác chuyển động với quy luật hoàn toàn xác định với giá.

    Bài 27.1 trang 54 SBT Công nghệ 8: Điền các từ thích hợp vào chỗ trống

    1. Mối ghép động là mối ghép mà chi tiết có sự chuyển động………..với nhau, vì vậy để giảm ma sát và mài mòn, mối ghép động cần được…………thường xuyên.

    2. Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết thành……………….gồm: khớp tịnh tiến, khớp quay và khớp cầu.

    3. Với chuyển động tịnh tiến: mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyền động………………..(quỹ đạo chuyển động, vận tốc).

    4. Trong khớp quay, mỗi chi tiết có thể quay quanh một………………so với chi tiết kia. Mặt tiếp xúc ở khớp quay thường là……………….

    5. Cơ cấu là một nhóm nhiều vật được nối với nhau bằng những khớp động, trong đó một vật được xem là……………, còn các vật khác…………………. hoàn toàn xác định với………………….

    Lời giải:

    Đáp án :

    1. Mối ghép động là mối ghép mà chi tiết có sự chuyển động tương đối với nhau, vì vậy để giảm ma sát và mài mòn, mối ghép động cần được bôi trơn thường xuyên.

    2. Mối ghép động chủ yếu để ghép các chi tiết thành cơ cấu gồm: khớp tịnh tiến, khớp quay và khớp cầu.

    3. Với chuyển động tịnh tiến: mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyền động giống hệt nhau (quỹ đạo chuyển động, vận tốc).

    4. Trong khớp quay, mỗi chi tiết có thể quay quanh một trục cố định so với chi tiết kia. Mặt tiếp xúc ở khớp quay thường là mặt trụ tròn.

    5. Cơ cấu là một nhóm nhiều vật được nối với nhau bằng những khớp động, trong đó một vật được xem là giá đứng yên, còn các vật khác chuyển động với quy luật hoàn toàn xác định với giá.

    Bài 27.2 trang 55 SBT Công nghệ 8: Sắp xếp những vật dụng, máy móc, dụng cụ có ứng dụng khớp quay, khớp tịnh tiến vào đúng ô:

    A. Máy khâu           B. Xe đạp           C. Bao diêm

    D. Bản lề cửa           E. Bộ xilanh kim tiêm           F. Cần ăng ten

    G. Vòng bi           H. Ghế xếp           I. Ổ trục quạt điện

    K. Giảm xóc xe máy           L. Ròng rọc           M. Ỏ trục giữa xe đạp

    N. Ngăn kéo bàn           O. Gương xe máy           P. Cần cẩu

    Q. Êto

    Khớp tịnh tiến Khớp quay

    Lời giải:

    Khớp tịnh tiến Khớp quay

    A.Máy khâu

    C.Bao diêm

    E.Bộ xilanh kim tiêm

    K.Giảm xóc xe máy

    N.Ngăn kéo bàn

    Q.Êtô

    A.Máy khâu

    B.Xe đạp

    D.Bản lề cửa

    F.Cần ăng ten

    G.Vòng bi

    H.Ghế xếp

    I.Ổ trục quạt điện

    L.Ròng rọc

    M.Ổ trục giữa xe đạp

    O.Gương xe máy

    P.Cần cẩu

    Bài 27.2 trang 55 SBT Công nghệ 8: Sắp xếp những vật dụng, máy móc, dụng cụ có ứng dụng khớp quay, khớp tịnh tiến vào đúng ô:

    A. Máy khâu           B. Xe đạp           C. Bao diêm

    D. Bản lề cửa           E. Bộ xilanh kim tiêm           F. Cần ăng ten

    G. Vòng bi           H. Ghế xếp           I. Ổ trục quạt điện

    K. Giảm xóc xe máy           L. Ròng rọc           M. Ỏ trục giữa xe đạp

    N. Ngăn kéo bàn           O. Gương xe máy           P. Cần cẩu

    Q. Êto

    Khớp tịnh tiến Khớp quay

    Lời giải:

    Khớp tịnh tiến Khớp quay

    A.Máy khâu

    C.Bao diêm

    E.Bộ xilanh kim tiêm

    K.Giảm xóc xe máy

    N.Ngăn kéo bàn

    Q.Êtô

    A.Máy khâu

    B.Xe đạp

    D.Bản lề cửa

    F.Cần ăng ten

    G.Vòng bi

    H.Ghế xếp

    I.Ổ trục quạt điện

    L.Ròng rọc

    M.Ổ trục giữa xe đạp

    O.Gương xe máy

    P.Cần cẩu

    Bài 27.3 trang 55 SBT Công nghệ 8:

    Kể tên các khớp quay ở xe đạp:

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Lời giải:

    Đáp án :

    Cổ xe, trực trước, trục giữa, trục sau.

    Bài 27.3 trang 55 SBT Công nghệ 8:

    Kể tên các khớp quay ở xe đạp:

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Lời giải:

    Đáp án :

    Cổ xe, trực trước, trục giữa, trục sau.

    Bài 27.4 trang 56 SBT Công nghệ 8: 9 chi tiết của chiếc ghế xếp ở hình 27.1 có chuyển động tương đối với nahu. Những chi tiết chuyển động đó thuộc loại khớp nào? (Ví dụ: chi tiết 1 và chi tiết 2 là khớp quay).

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Lời giải:

    Đáp án :

    -Chi tiết 2 và chi tiết 3 là khớp tịnh tiến

    -Chi tiết 5, chi tiết 4 và chi tiết 8 là khớp quay

    -Chi tiết 9 và chi tiết 3 là khớp quay.

    Bài 27.4 trang 56 SBT Công nghệ 8: 9 chi tiết của chiếc ghế xếp ở hình 27.1 có chuyển động tương đối với nahu. Những chi tiết chuyển động đó thuộc loại khớp nào? (Ví dụ: chi tiết 1 và chi tiết 2 là khớp quay).

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Lời giải:

    Đáp án :

    -Chi tiết 2 và chi tiết 3 là khớp tịnh tiến

    -Chi tiết 5, chi tiết 4 và chi tiết 8 là khớp quay

    -Chi tiết 9 và chi tiết 3 là khớp quay.

     

    Bài giải này có hữu ích với bạn không?

    Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

    Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 1068

    Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

    Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

    Print Friendly, PDF & Email