Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4 Unit 14: Let’s go to the book shop giúp bạn giải các bài tập trong sách bài tập tiếng anh, học tốt tiếng anh 4 tập trung vào việc sử dụng ngôn ngữ (phát âm, từ vựng và ngữ pháp) để phát triển bốn kỹ năng (nghe, nói, đọc và viết):

    A. Phonics (trang 64 SBT Tiếng Anh 4)

    1. Look at the words say the words aloud. (Nhìn vào những từ sau và đọc to)

    1. book /bʊk/

    2. buy /bʌɪ/

    3. bookshop /ˈbʊkʃɒp/

    4. busy /ˈbɪzi/

    5. bakery /ˈbeɪk(ə)ri/

    6. badminton /ˈbadmɪnt(ə)n/

    7. supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/

    2. Complete with the words…(Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau)

    1. bookshop

    2. book

    3. busy

    4. supermarket

    Hướng dẫn dịch:

    1. Cùng đi đến hiệu sách nhé?

    2. Tôi muốn mua 1 quyển sách.

    3. Anh ấy không thể đi đến vườn thú vì anh ấy bận.

    4. Mẹ tôi đang ở trong siêu thị.

    B. Vocabulary (trang 64-65 SBT Tiếng Anh 4)

    1. Match the words with the pictures. (Nối những từ với tranh)

    1. b 2. e 3. a 4. c 5. d

    2. Complete the sentences. (Hoàn thành những câu sau)

    2. bakery

    3. want to see the animals

    4. wants to buy some books

    5. wants to buy some food and drink

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda muốn đi đến hiệu dược vì cô ấy muốn mua 1 ít thuốc

    2. Nam và Phong muốn đi đến hiệu bánh vì họ muốn mua 1 ít bành mỳ

    3. Tôi muốn đi đến vườn thú vì tôi muốn ngắm động vật

    4. Hoa muốn đi đến hiệu sách vì cô ấy muốn mua 1 ít sách

    5. Mẹ tôi muốn đi đến siêu thị vì bà ấy muốn mua thức ăn và nước uống

    C. Sentence patterns (trang 65 SBT Tiếng Anh 4)

    1. Read and match. (Đọc và nối)

    1. d 2. a 3. e 4. c 5. b

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tại sao bạn muốn đi đến hiệu sách? Vì tôi muốn mua một ít sách

    2. Bạn có muốn đi sở thú không? Xin lỗi, tớ không thể. Tớ phải đi học

    3. Bây giờ cậu đi học à? Ừ đúng rồi

    4. Cậu có đi đến hiệu sách hàng ngày không? Không, không phải mỗi ngày

    5. Bạn có muốn ăn chút bánh mỳ không? Không, cảm ơn

    2. Put the words in order. (Xếp từ theo đúng thứ tự)

    1. Would you like some bread?

    2. Would you like to go to the zoo?

    3. Why do you want to go to the park?

    4. He wants to go to the bookshop because he wants some books 

    5. I can’t go to the cinema because I have to do my homework.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Cậu có muốn ăn chút bánh mỳ không?

    2. Bạn có muốn đi đến sở thú không?

    3. Tại sao bạn muốn đi đến công viên?

    4. Anh ấy muốn đi đến hiệu sách vì anh ấy muốn mua 1 ít sách

    5. Tôi không thể đi đến rạp chiếu phim vì tôi phải làm bài về nhà

    D. Speaking (trang 66 SBT Tiếng Anh 4)

    1. Read and reply. (Đọc và đáp lại)

    1. Yes, let’s go.

    2. No, I don’t want to.

    3. Because there are many animals there.

    4. Yes, let’s go.

    2. Talk about where you want to go and why. (Nói về nơi bạn muốn đi và tại sao)

    I want to go to the park because I can play badminton there with my friends.

    I want to go to the bookstore because I can buy my favourite comics.

    I want to go to the bakery because I want to have some cake.

    E. Reading (trang 66 SBT Tiếng Anh 4)

    1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    1. free

    2. bookshop

    3. buy

    4. go

    5. homework

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Bây giờ cậu có rảnh không. Phong?

    Phong: Có chứ.

    Mai: Hãy cùng đi đến hiệu sách nhé

    Phong: Sao cậu lại muốn đến đó.

    Mai: Vì tớ muốn mua một vài quyển sách và môt cái bút nữa

    Phong: Được rồi, cùng đi đến hiệu sách nào.

    Mai: Sau đó cậu có muốn đến rạp phim không?

    Phong: Xin lỗi, tớ không thể. Tớ phải làm bài về nhà nữa

    Mai: Được rồi. Vậy thì cùng đi vào ngày mai nhé!

    2. Read and write the letters. (Đọc và viết thư)

    1. c 2. a 3. d 4. b

    Hướng dẫn dịch:

    Mẹ và tôi đi đến trung tâm thành phố mỗi thứ Bảy. Chúng tôi đi đến hiệu sách vì tôi thích mua sách. Chúng tôi cũng đến siêu thị vì mẹ muốn mua thức ăn. Thỉnh thoảng chúng tôi đến hiệu thuốc vì chúng tôi muốn mua ít thuốc. Và chúng tôi đến hiệu bánh. Tôi luôn muốn ăn thứ gì đó vì tôi thấy đói.

    F. Writing (trang 67 SBT Tiếng Anh 4)

    1. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. zoo, to see the animals

    2. cinema, to see/watch films

    3. bookshop, to buy some books

    4. bakery, to buy some cakes/bread

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi muốn đến sở thú vì tôi muốn ngắm động vật

    2. Tôi muốn đến rạp chiếu phim vì tôi muốn xem phim

    3. Tôi muốn đến hiệu sách vì tôi muốn mua 1 vài cuốn sách

    4. Tôi muốn đến tiệm bánh vì tôi muốn mua chút bánh ngọt/ bánh mỳ

    2. Write about you. (Viết về bạn)

    I usually go out at weekends. I go to the cinema with my friends to see the newest films. I go to the bookstore to buy some books. I also go to the shopping center with my mother so we can buy some necessary things. I like to to the park in the afternoon because I can walk there to relax or play some sports with my friends.

     

    Print Friendly, PDF & Email

    Bài giải này có hữu ích với bạn không?

    Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

    Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

    Bình luận