Chương 2: Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 7: tại đây

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.

Đáp án: C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non là: Chức năng sinh sản hoàn chỉnh – SGK trang 119)

Câu 2: Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án: B. 3

Giải thích : (Có 3 đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non:

– Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

– Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

– Chức năng miễn dịch chưa tốt – SGK trang 119)

Câu 3: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt.

B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.

C. Giữ ấm cơ thể.

D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.

Đáp án: B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.

Giải thích : (Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là: Kiểm tra năng suất thường xuyên – SGK trang 119)

Câu 4: Sữa đầu là gì?

A. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

B. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra sau khi sinh 1 tuần lễ và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

C. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 2 tuần lễ đối với bò mẹ.

D. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 3 tuần lễ đối với bò mẹ.

Đáp án: A. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

Giải thích : (Sữa đầu là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ)

Câu 5: Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm:

A. Đạt khả năng phối giống cao.

B. Cho đời sau chất lượng tốt.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

Đáp án: C. Cả A và B đều đúng.

Giải thích : (Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm:

D- Đạt khả năng phối giống cao.

D- Cho đời sau chất lượng tốt – SGK trang 120)

Câu 6: Yêu cầu nào dưới đây là đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống, trừ:

A. Cân nặng vừa đủ.

B. Sức khỏe tốt.

C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt.

D. Độ to cơ thể.

Đáp án: D. Độ to cơ thể.

Giải thích : (Yêu cầu đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống là:

– Cân nặng vừa đủ.

– Sức khỏe tốt.

– Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt – SGK trang 120)

Câu 7: Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

A. Giai đoạn trước khi mang thai.

B. Giai đoạn mang thai.

C. Giai đoạn nuôi con.

D. Cả B và C đều đúng.

Đáp án: D. Cả B và C đều đúng.

Giải thích : (Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn:

– Giai đoạn mang thai.

– Giai đoạn nuôi con – SGK trang 120)

Câu 8: Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nào dưới đây, trừ:

A. Lipit.

B. Protein.

C. Chất khoáng.

D. Vitamin.

Đáp án: A. Lipit

Giải thích : (Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nào dưới đây, trừ: Lipit – SGK trang 121)

Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?

A. Nuôi thai.

B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.

C. Tạo sữa nuôi con.

D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.

Đáp án: C. Tạo sữa nuôi con.

Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai là: Tạo sữa nuôi con – Sơ đồ 13 SGK trang 120)

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con?

A. Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau.

B. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.

C. Tạo sữa nuôi con.

D. Nuôi cơ thể.

Đáp án: B. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.

Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con là: Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ – Sơ đồ 13 SGK trang 120)

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số lượt đánh giá: 1186

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Print Friendly, PDF & Email