Soạn Tiếng Việt 5 VNEN Tập 1

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 5: tại đây

B. Hoạt động thực thành

(Trang 105 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 1. Chơi trò chơi: Giải ô chữ

a. Hàng ngang là chữ còn thiếu trong các câu sau:

1. Non nước hữu …

2. yêu … quốc, yêu đồng bào.

3. Cáo chết ba năm … đầu về núi.

4. … nước nhớ nguồn.

5. Đoàn kết là …, chia rẽ là chết.

6. Giang sơn gấm …

b. Ghi lại từ hàng dọc………………….

Trả lời:

a. Hoàn thành các ô chữ sau:

b. Từ hàng dọc là: TỔ QUỐC

(Trang 105 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 2. Thi đọc (Theo phiếu)

(Trang 105 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 3. Lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:

Trả lời

Việt Nam – Tổ quốc em Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên
Danh từ đất nước, Tổ quốc, giang sơn, quốc gia, quê hương, quế mẹ nông dân, công nhân, đồng bào, non nước hòa bình, Trái đất, hữu nghị, tương lai, khát vọng, tình yêu thương, ước mơ… bầu trời, biển cả sông ngòi, núi rừng, kênh rạch, vườn tược, rừng xanh, ao hồ, nương rẫy…
Động từ
Tính từ
tươi đẹp, bảo vệ, giàu đẹp, kiên cường, xây dựng, anh dũng, kiến thiết, bất khuất… hợp tác, thái bình, yên bình, thanh bình, hạnh phúc, đoàn kết… chinh phục, bao la, vời vợi, thăm thẳm, khắc nghiệt, hùng vĩ, bát ngát, tươi đẹp, tô điểm…
Thành ngữ
Tục ngữ
Yêu nước thương nòi, quê cha đất tổ, chôn rau cắt rốn, lá rụng về cội, non xanh nước biếc Bốn biển một nhà, kề vai sát cánh, chung lưng đấu cật, vui như mở hội, chia ngọt sẻ bùi Mưa tốt lúa, chân cứng đá mềm, cày sâu cuốc bẫm, lên thác xuống ghềnh.

(Trang 105 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 4. Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau và viết vào vở

Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

Trả lời:

Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông
Từ đồng nghĩa Giữ gìn, gìn giữ Yên bình, thanh bình, yên tĩnh Hợp tác, liên kết Bằng hữu, bè bạn, bạn Bao la, bát ngát, to lớn
Từ trái nghĩa Phá hoại, hủy diệt, hủy hoại, tàn phá, phá phách Bất ổn, náo nhiệt, ồn ào, Chia rẽ, bè phái, xung đột, mâu thuẫn, xung khắc Kẻ thù, đối thủ Nhỏ bé, chật hẹp

(Trang 106 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 5. Hãy nêu tính cách của một số nhân vật trong vở kịch lòng dân của tác giả Nguyễn Văn xe theo mẫu:

Trả lời:

Nhân vật Tính cách
Dì Năm Thông minh, khôn khéo, dũng cảm, nhanh trí bảo vệ cán bộ
Người cán bộ Bình tĩnh, tin tưởng vào nhân dân
Lính Độc ác, hống hách, gian xảo
Cai Xảo quyệt, độc ác, gian dối
An Thông minh, nhanh nhẹn, ngoan ngoãn

(Trang 106 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 6. Phân vai trong nhóm để diễn một trong hai đoạn của vở kịch Lòng dân

(Trang 106 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 7. Ghép lại đoạn văn dưới đây sau khi đã thay những từ in đậm bằng các từ đồng nghĩa cho chính xác hơn:

Hoàng chén nước bảo ông uống. Ông đầu Hoàng và bảo: “Cháu của ông ngoan lắm! Thế cháu đã học bài chưa?” Hoàng nói với ông: “Cháu vừa thực hành xong bài tập rồi ông ạ!”

Trả lời:

Có thể thay các từ in đập bằng những từ đồng nghĩa sau:

Hoàng bưng chén nước mời ông uống. Ông xoa đầu Hoàng và bảo: “Cháu của ông ngoan lắm! Thế cháu đã học bài chưa?” Hoàng nói với ông: “Cháu vừa làm xong bài tập rồi ông ạ!”

(Trang 106 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 8. Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ sau:

Trả lời:

a. Một miếng khi đói bằng một gói khi no

c. Thắng không kiêu, bại không nản. 

e. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người tốt nết còn hơn đẹp người.

(Trang 106 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 9. Đặt câu để phân biệt hai từ đồng âm: giá (giá tiền) – giá (giá để đồ vật) và viết vào vở:

Trả lời:

      • Giá (giá tiền): Chiếc đồng hồ này mẹ em mua với giá 100 nghìn đồng.

      • Giá (giá để đồ vật): Bố vừa đóng cho em một giá sách mới bằng gỗ.

(Trang 106 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) 10. Đặt câu với mỗi nghĩa dưới đây của từ đánh:

a. Làm đau bằng cách dùng tay hoặc dùng roi, gậy,… đập vào thân người.

b. Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh.

c. Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát, xoa.

Trả lời:

a. Làm đau bằng cách dùng tay hoặc dùng roi, gậy,… đập vào thân người.

=> Chú Năm đánh con chó vì nó cắn vào chân bác hàng xóm.

b. Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh.

=>Lan đánh guitar rất hay.

c. Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát, xoa.

=> Chiếc bàn làm bằng inox được đánh bóng trông rất đẹp.

C. Hoạt động ứng dụng

(Trang 3 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1) Câu hỏi: Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.

Trả lời

– Lên voi xuống chó

– Chết vinh còn hơn sống nhục

– Ăn cỗ đi trước lội nước theo sau.

– Lên thác xuống ghềnh

– Thắng không kiêu, bại không nản

– Thất bại là mẹ thành công

– Ăn ít ngon nhiều

– Ba chìm bảy nổi

– Nắng chóng mưa, mưa chóng tối

– Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà ; kính già già để tuổi cho

– Việc nhỏ nghĩa lớn.

– Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may.

– Thức khuya dậy sớm.

   

Các chủ đề khác nhiều người xem

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 1125

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Tải xuống