1. Con người và sức khỏe

Câu 1 (trang 5 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Nối ô chữ ở cột A với các ô chữ ở cột B cho phù hợp.

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 3 Ve Sinh Ho Hap 1

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 3 Ve Sinh Ho Hap 2

Câu 2 (trang 5 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết chữ N (nên làm) vào (. . .) dưới các hình thể hiện việc nên làm, chữ K (không nên làm ) vào (. . .) thể hiện việc không nên làm để giữ vệ sinh đường hô hấp.

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 3 Ve Sinh Ho Hap 3

Câu 1 (trang 6 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết chữ Đ vào (. . .) trước câu trả lời đúng, chữ S vào (. . .) trước câu trả lời sai.

Trả lời:

a) Bệnh nào dưới đây thuộc bệnh đường hô hấp?

   ( Đ ) Viêm họng

   ( Đ ) Viêm mũi

   ( Đ ) Viêm tai

   ( Đ ) Viêm phổi

   ( S ) Đau mắt

   ( Đ ) Viêm phế quản

   ( Đ ) Viêm khí quản

b) Khi bị viêm đường hô hấp, cơ thể thường có những biểu hiện gì?

   ( Đ ) Ho

   ( Đ ) Sốt

   ( Đ ) Thở khò khè hoặc khó thở

   ( S ) Đau bụng

   ( Đ ) Đau họng

c) Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến bệnh viêm đường hô hấp?

   ( Đ ) Do bị nhiễm lạnh

   ( S ) Do ăn uống không hợp vệ sinh.

   ( Đ ) Do biến chứng của các bệnh truyền nhiễm (cúm, sởi, …. )

   ( Đ ) Do nhiễm trùng đường hô hấp.

Câu 2 (trang 6 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Chọn các từ trong khung để điền vào chỗ … cho phù hợp.

   a) Nhiễm lạnh, hô hấp, truyền nhiễm

Trả lời:

– Nguyên nhân dẫn đến bệnh viêm đường hô hấp là do bị nhiễm lạnh, nhiễm trùng hoặc biến chứng các bệnh truyền nhiễm (cúm, sởi, …)

   b) Gió lùa, thoáng khí, cơ thể, mũi, thể dục, họng

Trả lời:

– Cách phòng bệnh viêm đường hô hấp: giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, họng; giữ nơi đủ ấm, thoáng khí, tránh gió lùa, ăn uống đủ chất, luyện tập thể dục thường xuyên.

Câu 1 (trang 7 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Đánh dấu x vào (. . .) trước câu trả lời đúng.

Trả lời:

a) Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến bệnh lao phổi?

   (. . .) Do bị nhiễm lạnh

   ( X ) Do một loại vi khuẩn gây ra

   (. . .) Do biến chứng của các bệnh truyền nhiễm (cúm, sởi, …. )

   (. . .) Do nhiễm trùng đường hô hấp.

b) Bệnh lao phổi có thể lây từ người bệnh sang người lành bằng con đường nào?

   ( X ) Đường hô hấp

   (. . .) Đường tiêu hóa

   (. . .) Đường máu

Câu 2 (trang 7 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết chữ Đ vào (. . .) trước câu trả lời đúng, chữ S vào (. . .) trước câu trả lời sai.

Trả lời:

a) Vi khuẩn lao có thể tấn công và gây bệnh đối với những người nào?

   ( S ) Người khỏe mạnh có sức đề kháng cao

   ( Đ ) Người ốm yếu có sức đề kháng kém.

   ( Đ ) Người ăn uống thiếu thốn, làm việc quá sức.

  ( Đ ) Người hút thuốc lá hoặc người thường xuyên hít phải khói thuốc lá.

b) Người mắc bệnh lao thường có những biểu hiện gì?

   ( Đ ) Ho (có thể ho ra máu)

   ( Đ ) Sốt nhẹ vào buổi chiều.

   ( S ) Ăn thấy ngon miệng

   ( S ) Đau bụng

   ( Đ ) Người gầy đi

   ( Đ ) Ăn thấy không ngon

Câu 3 (trang 8 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết chữ N (nên làm) vào dưới các hình thể hiện việc nên làm , chữ K (không nên làm) vào thể hiện việc không nên làm để phòng bệnh lao phổi

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 5 Benh Lao Phoi 1

Câu 1 (trang 9 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Viết tên các thành phần của các bộ phạn của cơ quan tuần hoàn vào (. . .) cho phù hợp với từng hình.

Trả lời:

Giải vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3 | Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bai 6 Mau Va Co Quan Tuan Hoan 1

Câu 2 (trang 9 Vở bài tập Tự nhiên và Xã hội 3): Đánh dấu x vào (. . .) trước câu trả lời đúng.

Trả lời:

a) Theo bạn, tim có chức năng gì?

   (. . .) Bơm không khí trong cơ thể.

   ( X ) Bơm máu đi khắp cơ thể.

   (. . .) Chỉ bơm máu đến các bắp cơ.

b) Theo bạn, các mạch máu trong cơ thể có chức năng gì?

   (. . .) Chứa các thức ăn ăn vào

   ( X ) Vận chuyển máu từ tim đi khắp cơ thể và từ các bộ phận của cơ thể về tim

   (. . .) Chứa không khí hít vào.

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bình luận