Sách giáo khoa hình học 12

Câu hỏi trắc nghiệm chương IIICâu hỏi trắc nghiệm chương IIICâu hỏi trắc nghiệm chương III

Câu hỏi trắc nghiệm chương IIICâu hỏi trắc nghiệm chương IIICâu hỏi trắc nghiệm chương III

Câu hỏi trắc nghiệm chương III –

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? (A). Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện: (B) Tam giác ABD là tam giác đều: (C) AB L CD; (D) Tam giác BCD là tam giác vuông.S6.7.8.9.. Gọi M. N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Toạ độ điểm G là trung điểmcủa MW là:| 1 | | 1 | A) G : : – ; B) G-: -; – : (A) Gill °e〔2. 2 2. 1 | 1 C 士:ー:ー| : D) G-: : – . (CGG) (DG (i. Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là: (x) (B) 2;3.(C) V3; (D) .Cho mặt phẳng (C) đi qua điểm M(0: 0; -1) và song song với giá của hai vectơ ã = (1:–2:3) và 5 = (3:0;5).Phương trình của mặt phẳng (C) là:(A)5 x -2y-32 – 21 = 0; (B)-5x + 2y+32 + 3 = 0; (C) 10x -4y – 62 + 21 = 0; (D) 5x – 2y-3 z + 21 = 0. Cho ba điểm A(0.; 2 : 1), B(3: 0:1), C(1: 0:0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:(A) 2x -3y – 42 + 2 = 0; (B) 2x +3y-42 – 2 = 0; (C) 4x + 6y – 8: +2 = 0; (D) 2x -3y – 42 + 1 = 0.Gọi (CZ) là mặt phẳng cắt ba trục toạ độ tại ba điểm M(8: 0; 0), N(0,-2: 0), P(0: 0; 4). Phương trình của (O) là: (A)} + 2 + 2 = 0; (B) + 2 + i = i ;8 -2 4 4 – 2 (C) x – 4y +2 = 0; (D) A-4y + 2 – 8 = 0.10. Cho ba mặt phẳng (ø); x + y + 22 + 1 = 0;(f):x+yーz+2=0: (): x-y +5 = 0.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? (A) (Oz). –L (/3) ;(B) (y) L(A) ; (C) (Oz) // (7) ;(D) (Oz). –L (y).11. Cho đường thẳng A đi qua điểm M(2 : 0 : -1) và có vectơ chỉ phương ā = (4;-6; 2). Phương trình tham số của đường thẳng A là:X = -2+4t x = -2+2t(A) y= -6t (B) y = -3t 2 = 1 + 21 2=1+f y = 2 + 21 v = 4 + 21(C) y = -3t ; (D) y = -6-3t z=ー1+f z = 2 + t.12. Cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1:2:3) và vuông góc với mặt phẳng (a): 4 x +3y – 72 + 1 = 0.Phương trình tham số của d là:A = -1 +4t x = 1 + 4t (A) y= -2+3t : (B) y = 2+3t ; 2 =-3-7t z = 3 — 71 x = 1 + 3/ x = -1 +8t (C) y = 2-4t ; (D) y = -2+6t 2 = 3-7t z = —3 — 14t. 13. Cho hai đường thẳng x = 1 + 21 A = 3+4t’ d : y = 2+3t và d : y = 5+6t’ z=3+41 z = 7 + 8t”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? (A) di L dე (B) di //d: (C) d = d. ;(D) di và do chéo nhau.14. Cho mặt phẳng (C) : 2 x + y + 32 + 1 = 0 và đường thẳng d có phương trình .v = -3 + 1 tham số: {y = 2-2t z = 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? (A) di II (Oz) ; (B) d cắt (O); (C) d// (C); (D) di C (CY). 15. Cho (S) là mặt cầu tâm l(2; l: -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (C) có phương trình:2Y – 2y = 2 + 3 = 0. Bán kính của (S) là:2 4 2 A) 2. B) : C) – : D) . (A) (B) (C) . (P)Hዘrገh 3.18 Trong không gian cho hai mặt phẳng (C) và (/) cắt nhau theo giao tuyến A. Tập hợp các mặt phẳng (?) chứa đường thẳng A nói trên được gọi là chùm mặt phẳng xác định bởi (O) và (6) và kí hiệu là ((ø), (/?)). Nếu (ø) và (/?) lần lượt có phương trình (C): A \ + Bly + Cl2 + D = 0 (b) :Aം.x + By + C2 + Dം = 0 thì người ta chứng minh được phương trình của chùm mặt phẳng ((C), (/?)) có dạng: m(Ax+ By+ Cl2 + D) + n(A2x + Boy + Cl2 + D,) = 0 (1) với m”+ n” + 0. Phương trình (1) có thể được viết tắt là: m(G) + n(6) = 0. Ta thấy phương trình của chùm mặt phẳng rất đơn giản nhưng nó lại giúp chúng ta giải được rất nhiều bài toán về phương trình mặt phẳng một cách độc đáo và cực kì ngắn gọn. Ví dụ. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (C) và (/2) lần lượt có phương trình (C) 😡 + y + 52 – 1 = 0 Và (f):2x+3yーz+2=0. a) Chứng minh rằng (C) cắt (6) theo giao tuyến A. b) Viết phương trình mặt phẳng (?) chứa giao tuyến A và điểm M(3; 2: 1). Giải a) Mặt phẳng (C) và (/2) lần lượt có các vectơ pháp tuyến : Vì A. nên (C) cắt (6) theo giao tuyến A. b) Phương trình mặt phẳng (?) của chùm (?), (6)) có dạng:m(x + y + 52 – 1) + n(2x+3y-Z + 2) = 0 (1)Điểm M(3; 2: 1) thuộc mặt phẳng (?) nên khi thay toạ độ của M vào (1) ta sẽ tính được các giá trị cụ thể của cặp số (m; n) để xác định phương trình của (?).Cho ba điểm A(0;2;1), B(3;0;1), C(1;0;0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là: (A) 2x -3y – 42 + 2 = 0; (B) 2x +3y-42 – 2 = 0; (C) 4x + 6y – 8: +2 = 0; (D) 2x -3y – 42 + 1 = 0.

 

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình 5 / 5. Số lượt đánh giá: 962

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

--Chọn Bài--

Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!

Print Friendly, PDF & Email